dawson

[Mỹ]/'dɔ:sən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Dawson (một thành phố ở tây bắc Canada)
Word Forms
số nhiềudawsons

Câu ví dụ

Dawson is a popular character in the TV show.

Dawson là một nhân vật nổi tiếng trong chương trình truyền hình.

She lives on Dawson Street.

Cô ấy sống trên phố Dawson.

Dawson Creek is a famous TV series.

Dawson Creek là một loạt phim truyền hình nổi tiếng.

They went camping near Dawson Lake.

Họ đã đi cắm trại gần Hồ Dawson.

Dawson is known for his sense of humor.

Dawson nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

The new restaurant in town is called Dawson's Diner.

Nhà hàng mới trong thị trấn được gọi là Dawson's Diner.

Dawson has a passion for photography.

Dawson có đam mê với nhiếp ảnh.

I met Dawson at the bookstore yesterday.

Tôi đã gặp Dawson tại hiệu sách vào ngày hôm qua.

Dawson is always the first to arrive at work.

Dawson luôn là người đến làm việc sớm nhất.

The Dawson family is hosting a barbecue this weekend.

Gia đình Dawson sẽ tổ chức một buổi nướng thịt vào cuối tuần này.

Ví dụ thực tế

" All the same, we'll go on to Dawson" .

Tuy nhiên, chúng tôi vẫn sẽ tiếp tục đến Dawson.

Nguồn: The Call of the Wild

For many who made it to Dawson, however, the rewards were worth the difficult trip.

Tuy nhiên, với nhiều người đã đến được Dawson, phần thưởng xứng đáng với chuyến đi khó khăn.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

Dawson did not have any of the natural conveniences of cities like London or Paris.

Dawson không có bất kỳ tiện nghi tự nhiên nào như các thành phố như London hoặc Paris.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

But soon, the gold that Dawson depended on had all been found.

Nhưng sớm thôi, vàng mà Dawson phụ thuộc vào đã được tìm thấy hết.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

They stayed in Dawson for seven days.

Họ ở lại Dawson trong bảy ngày.

Nguồn: The Call of the Wild (abridged version)

He visited the town of Dawson Springs and described the destruction there as almost beyond belief.

Ông ấy đã đến thăm thị trấn Dawson Springs và mô tả sự tàn phá ở đó là gần như không thể tin được.

Nguồn: BBC Listening December 2021 Collection

Buck had pulled to Dawson and back twice, and he didn't want to do it again.

Buck đã kéo đến Dawson và trở lại hai lần, và cậu ta không muốn làm lại nữa.

Nguồn: The Call of the Wild (abridged version)

[Devin] Do you think that's right Dawson, are you the quiet one?

[Devin] Cậu có nghĩ đó là đúng không Dawson, cậu là người trầm tính à?

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

Dawson said that merit – a good quality that deserves to be praised - is important in the book business.

Dawson nói rằng phẩm chất – một phẩm chất tốt đáng được khen ngợi – rất quan trọng trong lĩnh vực kinh doanh sách.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

I was an extra on Dawson's Creek.

Tôi là một diễn viên quần chúng trong Dawson's Creek.

Nguồn: Idols chat about their "first time."

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay