in dayrooms
trong phòng ngày
the dayrooms
những phòng ngày
dayrooms open
phòng ngày mở
dayrooms close
phòng ngày đóng
dayrooms have
phòng ngày có
dayrooms are
phòng ngày là
dayrooms were
phòng ngày đã là
dayrooms can
phòng ngày có thể
dayrooms will
phòng ngày sẽ
dayrooms for
phòng ngày dành cho
the hospital dayrooms provide a comfortable space for patients to relax.
Phòng ngày của bệnh viện cung cấp không gian thoải mái cho bệnh nhân thư giãn.
soldiers gathered in the military dayroom to watch the news.
Binh sĩ tập trung trong phòng ngày quân sự để xem tin tức.
the nursing home has several dayrooms where residents can socialize.
Trại dưỡng lão có nhiều phòng ngày nơi cư dân có thể giao lưu.
new furniture was purchased for the dayroom facilities.
Nội thất mới đã được mua cho các tiện nghi phòng ngày.
residents enjoy various activities in the community dayroom.
Cư dân tận hưởng nhiều hoạt động khác nhau trong phòng ngày cộng đồng.
the dayroom was renovated last summer with modern amenities.
Phòng ngày đã được cải tạo vào mùa hè năm ngoái với các tiện nghi hiện đại.
patients can watch television in the dayroom during their stay.
Bệnh nhân có thể xem truyền hình trong phòng ngày trong thời gian lưu trú của họ.
the spacious dayroom accommodates large group gatherings.
Phòng ngày rộng rãi có thể chứa các cuộc tụ họp nhóm lớn.
children played games in the dayroom while waiting for their parents.
Trẻ em chơi trò chơi trong phòng ngày trong khi chờ đợi cha mẹ của chúng.
the dayroom offers a quiet environment for reading and relaxation.
Phòng ngày cung cấp môi trường yên tĩnh cho việc đọc sách và thư giãn.
staff members supervise the dayroom during operating hours.
Nhân viên giám sát phòng ngày trong giờ làm việc.
the dayroom doors remain locked after midnight.
Các cửa phòng ngày vẫn được khóa sau nửa đêm.
in dayrooms
trong phòng ngày
the dayrooms
những phòng ngày
dayrooms open
phòng ngày mở
dayrooms close
phòng ngày đóng
dayrooms have
phòng ngày có
dayrooms are
phòng ngày là
dayrooms were
phòng ngày đã là
dayrooms can
phòng ngày có thể
dayrooms will
phòng ngày sẽ
dayrooms for
phòng ngày dành cho
the hospital dayrooms provide a comfortable space for patients to relax.
Phòng ngày của bệnh viện cung cấp không gian thoải mái cho bệnh nhân thư giãn.
soldiers gathered in the military dayroom to watch the news.
Binh sĩ tập trung trong phòng ngày quân sự để xem tin tức.
the nursing home has several dayrooms where residents can socialize.
Trại dưỡng lão có nhiều phòng ngày nơi cư dân có thể giao lưu.
new furniture was purchased for the dayroom facilities.
Nội thất mới đã được mua cho các tiện nghi phòng ngày.
residents enjoy various activities in the community dayroom.
Cư dân tận hưởng nhiều hoạt động khác nhau trong phòng ngày cộng đồng.
the dayroom was renovated last summer with modern amenities.
Phòng ngày đã được cải tạo vào mùa hè năm ngoái với các tiện nghi hiện đại.
patients can watch television in the dayroom during their stay.
Bệnh nhân có thể xem truyền hình trong phòng ngày trong thời gian lưu trú của họ.
the spacious dayroom accommodates large group gatherings.
Phòng ngày rộng rãi có thể chứa các cuộc tụ họp nhóm lớn.
children played games in the dayroom while waiting for their parents.
Trẻ em chơi trò chơi trong phòng ngày trong khi chờ đợi cha mẹ của chúng.
the dayroom offers a quiet environment for reading and relaxation.
Phòng ngày cung cấp môi trường yên tĩnh cho việc đọc sách và thư giãn.
staff members supervise the dayroom during operating hours.
Nhân viên giám sát phòng ngày trong giờ làm việc.
the dayroom doors remain locked after midnight.
Các cửa phòng ngày vẫn được khóa sau nửa đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay