dazzle

[US]/ˈdæzl/
[UK]/ˈdæzl/
Frequency: Very High

Translation

n. ánh sáng rực rỡ hoặc sáng; sự lấp lánh
vt. làm cho ai đó không thể nhìn thấy tạm thời
vi. khoe khoang; bị chói mắt bởi ánh sáng
Word Forms
thì quá khứdazzled
số nhiềudazzles
ngôi thứ ba số ítdazzles
hiện tại phân từdazzling
quá khứ phân từdazzled

Phrases & Collocations

dazzling lights

ánh sáng lấp lánh

dazzling beauty

vẻ đẹp lấp lánh

dazzling smile

nụ cười lấp lánh

Example Sentences

she was dazzled by the headlights.

Cô ấy bị choáng váng bởi ánh đèn pha.

I was dazzled by the beauty and breadth of the exhibition.

Tôi bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp và quy mô của cuộc triển lãm.

life can dazzle with its sensuality, its colour.

Cuộc sống có thể làm choáng ngợp bởi sự gợi cảm, màu sắc của nó.

The bright light of the car dazzled me.

Ánh sáng chói của chiếc xe đã làm tôi choáng váng.

He razzle-dazzled girls in basketball.

Anh ấy làm cho các cô gái bị choáng ngợp bởi bóng rổ.

Such brilliant prospects almost dazzled the young girl.

Những triển vọng tuyệt vời như vậy gần như đã làm choáng váng cô gái trẻ.

The bright morning sun dazzled him.

Ánh nắng buổi sáng chói chang đã làm anh ấy choáng váng.

The splendid hall dazzled the young man.

Cung điện tráng lệ đã làm choáng ngợp chàng trai trẻ.

Such prospects almost dazzled the young girl.

Những triển vọng tuyệt vời như vậy gần như đã làm choáng váng cô gái trẻ.

To look straight at the sun dazzled the eye.

Nhìn thẳng vào mặt trời làm cho đôi mắt bị choáng váng.

He dazzled the crowd with his oratory.

Anh ấy làm choáng ngợp đám đông bằng khả năng hùng biện của mình.

The student was dazzled by his sudden success.

Sinh viên đã bị choáng ngợp bởi thành công đột ngột của mình.

my eyes dazzled and I could not move.

Mắt tôi bị choáng váng và tôi không thể di chuyển.

His eyes dazzled before the strong light.

Đôi mắt anh ấy bị choáng váng trước ánh sáng mạnh.

The arc bar counter dazzles dexterousness and uniqueness.

Quầy bar hình cung toát lên sự khéo léo và tính độc đáo.

She was dazzled by bright lights when she came into the room.

Cô ấy bị choáng ngợp bởi những ánh đèn chói khi bước vào phòng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now