Dean of students
Hiệu trưởng
College dean
Hiệu trưởng đại học
assistant dean
Phó hiệu trưởng
associate dean
phó khoa trưởng
james dean
James Dean
dean of admissions
Trưởng khoa tuyển sinh
academic dean
Hiệu trưởng học thuật
The dean of the university made an announcement.
Hiệu trưởng của trường đại học đã đưa ra thông báo.
The dean of students is responsible for student affairs.
Hiệu trưởng phụ trách sinh viên chịu trách nhiệm về công tác sinh viên.
The dean of the faculty is hosting a meeting tomorrow.
Hiệu trưởng khoa sẽ chủ trì một cuộc họp vào ngày mai.
The dean's office is located on the second floor.
Văn phòng hiệu trưởng nằm ở tầng hai.
The dean of the medical school is highly respected.
Hiệu trưởng trường y được kính trọng rất nhiều.
The dean of admissions reviews all applications.
Hiệu trưởng phụ trách tuyển sinh xem xét tất cả các đơn đăng ký.
The dean of the college is retiring next month.
Hiệu trưởng của trường đại học sẽ nghỉ hưu vào tháng tới.
The dean of the law school is giving a lecture today.
Hiệu trưởng trường luật sẽ có một bài giảng hôm nay.
The dean of the department approved the budget proposal.
Hiệu trưởng khoa đã phê duyệt đề xuất ngân sách.
The dean of academic affairs oversees curriculum development.
Hiệu trưởng phụ trách công tác học vụ giám sát việc phát triển chương trình giảng dạy.
Andria Moon is a dean at the university's School of Education.
Andria Moon là trưởng khoa tại trường đại học thuộc khoa Giáo dục.
Nguồn: VOA Special English EducationAcosta is the dean of the Florida International University law school.
Acosta là trưởng khoa của trường luật Đại học Quốc tế Florida.
Nguồn: AP Listening Collection February 2017He is associate dean of clinical research at Rutgers New Jersey Medical School.
Ông là phó trưởng khoa nghiên cứu lâm sàng tại trường y tế Rutgers New Jersey.
Nguồn: VOA Special February 2018 CollectionYou bribed my dean to get me past the cut, didn't you?
Anh đã hối lộ trưởng khoa của tôi để tôi vượt qua vòng loại, đúng không?
Nguồn: Modern Family - Season 10Penn State named a former dean, Eric Barron as the school's new president.
Penn State đã chọn một hiệu trưởng cũ, Eric Barron, làm tổng thống mới của trường.
Nguồn: AP Listening Collection February 2014No. He thinks we are giving a party for the retiring dean.
Không. Anh ấy nghĩ chúng ta đang tổ chức một bữa tiệc cho hiệu trưởng sắp nghỉ hưu.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Bijoy Nandan is the dean of marine sciences at Cochin University of Science and Technology.
Bijoy Nandan là trưởng khoa khoa học biển tại Đại học Khoa học và Công nghệ Cochin.
Nguồn: VOA Special April 2023 CollectionYale alumnus Andrew Dickson White was petitioned by the school's faculty to become the first dean.
Cựu sinh viên Yale Andrew Dickson White đã được các giảng viên của trường yêu cầu trở thành hiệu trưởng đầu tiên.
Nguồn: Entering Yale UniversityThat's Dr. Ashish Jha. He's the dean of Brown University's School of Public Health.
Đó là Tiến sĩ Ashish Jha. Ông là trưởng khoa khoa sức khỏe công cộng của Đại học Brown.
Nguồn: NPR News October 2020 CollectionJust, um... directly to the dean.
Chỉ... trực tiếp với trưởng khoa.
Nguồn: the chairKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay