| số nhiều | deathbats |
deathbat logo
biểu tượng deathbat
the deathbat
con deathbat
deathbat tattoo
hoa văn deathbat
deathbat symbol
ký hiệu deathbat
deathbat shirt
áo deathbat
avenged sevenfold deathbat
deathbat của Avenged Sevenfold
deathbat art
nghệ thuật deathbat
deathbat skull
đầu lâu deathbat
deathbat icon
biểu tượng deathbat
original deathbat
deathbat nguyên bản
english sentence
Vietnamese_translation
the deathbat symbol has become iconic in rock music culture.
Biểu tượng deathbat đã trở thành biểu tượng nổi tiếng trong văn hóa âm nhạc rock.
many fans have gotten a deathbat tattoo to show their devotion.
Nhiều fan đã xăm hình deathbat để thể hiện lòng trung thành của họ.
the deathbat logo features distinctive skeletal wings.
Biểu tượng deathbat có những chiếc cánh xương đặc trưng.
avenged sevenfold's deathbat artwork is instantly recognizable.
Tác phẩm deathbat của Avenged Sevenfold dễ dàng được nhận ra ngay lập tức.
the deathbat character represents the band's darker themes.
Biểu tượng deathbat đại diện cho các chủ đề tối tăm của ban nhạc.
he designed an intricate deathbat illustration for his album.
Anh ấy đã thiết kế một minh họa deathbat tinh xảo cho album của mình.
the deathbat imagery appears throughout their music videos.
Hình ảnh deathbat xuất hiện khắp các video âm nhạc của họ.
her favorite deathbat design includes red eyes and sharp claws.
Thiết kế deathbat yêu thích của cô ấy bao gồm mắt đỏ và móng vuốt sắc nhọn.
the deathbat mythology has grown over many years.
Chuẩn mực về deathbat đã phát triển qua nhiều năm.
they painted a massive deathbat mural on the studio wall.
Họ đã vẽ một bức tranh tường deathbat khổng lồ trên tường phòng thu.
the deathbat sculpture stands at the entrance of the venue.
Tác phẩm điêu khắc deathbat đứng tại lối vào địa điểm.
deathbat logo
biểu tượng deathbat
the deathbat
con deathbat
deathbat tattoo
hoa văn deathbat
deathbat symbol
ký hiệu deathbat
deathbat shirt
áo deathbat
avenged sevenfold deathbat
deathbat của Avenged Sevenfold
deathbat art
nghệ thuật deathbat
deathbat skull
đầu lâu deathbat
deathbat icon
biểu tượng deathbat
original deathbat
deathbat nguyên bản
english sentence
Vietnamese_translation
the deathbat symbol has become iconic in rock music culture.
Biểu tượng deathbat đã trở thành biểu tượng nổi tiếng trong văn hóa âm nhạc rock.
many fans have gotten a deathbat tattoo to show their devotion.
Nhiều fan đã xăm hình deathbat để thể hiện lòng trung thành của họ.
the deathbat logo features distinctive skeletal wings.
Biểu tượng deathbat có những chiếc cánh xương đặc trưng.
avenged sevenfold's deathbat artwork is instantly recognizable.
Tác phẩm deathbat của Avenged Sevenfold dễ dàng được nhận ra ngay lập tức.
the deathbat character represents the band's darker themes.
Biểu tượng deathbat đại diện cho các chủ đề tối tăm của ban nhạc.
he designed an intricate deathbat illustration for his album.
Anh ấy đã thiết kế một minh họa deathbat tinh xảo cho album của mình.
the deathbat imagery appears throughout their music videos.
Hình ảnh deathbat xuất hiện khắp các video âm nhạc của họ.
her favorite deathbat design includes red eyes and sharp claws.
Thiết kế deathbat yêu thích của cô ấy bao gồm mắt đỏ và móng vuốt sắc nhọn.
the deathbat mythology has grown over many years.
Chuẩn mực về deathbat đã phát triển qua nhiều năm.
they painted a massive deathbat mural on the studio wall.
Họ đã vẽ một bức tranh tường deathbat khổng lồ trên tường phòng thu.
the deathbat sculpture stands at the entrance of the venue.
Tác phẩm điêu khắc deathbat đứng tại lối vào địa điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay