| số nhiều | deathbeds |
a deathbed confession; deathbed pallor.
một lời thú tội cuối đời; tái nhợt cuối đời
The deathbed struggles of the enemies can only hasten their own doom.
Những cuộc đấu tranh cuối đời của kẻ thù chỉ có thể đẩy nhanh sự diệt vong của chúng.
She made a confession on her deathbed.
Cô ấy đã thú nhận trên giường bệnh của mình.
He revealed his deepest secrets on his deathbed.
Anh ấy đã tiết lộ những bí mật sâu kín nhất của mình trên giường bệnh.
Family members gathered around her deathbed.
Các thành viên trong gia đình đã tập hợp xung quanh giường bệnh của cô.
He received his last rites on his deathbed.
Anh ấy đã nhận phép phong thư trên giường bệnh của mình.
She whispered her final words on her deathbed.
Cô ấy thì thầm những lời cuối cùng của mình trên giường bệnh.
He passed away peacefully on his deathbed.
Anh ấy qua đời một cách thanh bình trên giường bệnh.
The priest administered the sacrament on the deathbed.
Linh mục đã ban nghi lễ trên giường bệnh.
She reminisced about her life on her deathbed.
Cô ấy hồi tưởng về cuộc đời của mình trên giường bệnh.
He made amends with his family on his deathbed.
Anh ấy đã hòa giải với gia đình của mình trên giường bệnh.
The doctor informed the family about the patient's condition on the deathbed.
Bác sĩ thông báo cho gia đình về tình trạng của bệnh nhân trên giường bệnh.
a deathbed confession; deathbed pallor.
một lời thú tội cuối đời; tái nhợt cuối đời
The deathbed struggles of the enemies can only hasten their own doom.
Những cuộc đấu tranh cuối đời của kẻ thù chỉ có thể đẩy nhanh sự diệt vong của chúng.
She made a confession on her deathbed.
Cô ấy đã thú nhận trên giường bệnh của mình.
He revealed his deepest secrets on his deathbed.
Anh ấy đã tiết lộ những bí mật sâu kín nhất của mình trên giường bệnh.
Family members gathered around her deathbed.
Các thành viên trong gia đình đã tập hợp xung quanh giường bệnh của cô.
He received his last rites on his deathbed.
Anh ấy đã nhận phép phong thư trên giường bệnh của mình.
She whispered her final words on her deathbed.
Cô ấy thì thầm những lời cuối cùng của mình trên giường bệnh.
He passed away peacefully on his deathbed.
Anh ấy qua đời một cách thanh bình trên giường bệnh.
The priest administered the sacrament on the deathbed.
Linh mục đã ban nghi lễ trên giường bệnh.
She reminisced about her life on her deathbed.
Cô ấy hồi tưởng về cuộc đời của mình trên giường bệnh.
He made amends with his family on his deathbed.
Anh ấy đã hòa giải với gia đình của mình trên giường bệnh.
The doctor informed the family about the patient's condition on the deathbed.
Bác sĩ thông báo cho gia đình về tình trạng của bệnh nhân trên giường bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay