debauching influence
ảnh hưởng phong lưu
debauchery and vice
phong lưu và tội lỗi
debauchingly luxurious
sang trọng theo phong cách phong lưu
avoiding debauchery
tránh xa sự phong lưu
life of debauchery
cuộc sống phong lưu
engaged in debauchery
tham gia vào sự phong lưu
debauchery's effects
ảnh hưởng của sự phong lưu
debauchery led
dẫn đến sự phong lưu
debauchery's downfall
sự sụp đổ của sự phong lưu
practicing debauchery
thực hành sự phong lưu
the aristocracy was known for its debauching lifestyle and lavish parties.
Quý tộc nổi tiếng với lối sống xa hoa và những bữa tiệc hoành tráng.
he fell into a period of debauching after losing his job, seeking solace in excess.
Anh ta rơi vào giai đoạn lối sống xa hoa sau khi mất việc, tìm kiếm sự an ủi qua sự phung phí.
the novel depicted a world of debauching and moral decay among the elite.
Truyện ngắn miêu tả một thế giới của sự xa hoa và suy đồi đạo đức trong tầng lớp thượng lưu.
the king's court was rife with debauching and political intrigue.
Tòa cung đình của vua đầy rẫy sự xa hoa và âm mưu chính trị.
despite warnings, he continued his path of debauching and self-destruction.
Dù đã có cảnh báo, anh ta vẫn tiếp tục con đường của sự xa hoa và tự hủy hoại.
the play explored the consequences of debauching and its impact on families.
Buổi diễn kịch khám phá hậu quả của sự xa hoa và ảnh hưởng của nó đến các gia đình.
the city's nightlife offered numerous opportunities for debauching and indulgence.
Đời sống đêm của thành phố cung cấp nhiều cơ hội cho sự xa hoa và tận hưởng.
the character's descent into debauching was a central theme of the story.
Sự sa đà vào xa hoa của nhân vật là chủ đề trung tâm của câu chuyện.
the preacher condemned the town's culture of debauching and hedonism.
Người truyền giáo lên án văn hóa xa hoa và chủ nghĩa hưởng lạc của thị trấn.
the film portrayed a group engaging in debauching behavior during their travels.
Bộ phim miêu tả một nhóm người tham gia vào các hành vi xa hoa trong chuyến đi của họ.
the poet wrote about the allure and dangers of debauching in his verses.
Nhà thơ đã viết về sự hấp dẫn và nguy hiểm của sự xa hoa trong các bài thơ của mình.
debauching influence
ảnh hưởng phong lưu
debauchery and vice
phong lưu và tội lỗi
debauchingly luxurious
sang trọng theo phong cách phong lưu
avoiding debauchery
tránh xa sự phong lưu
life of debauchery
cuộc sống phong lưu
engaged in debauchery
tham gia vào sự phong lưu
debauchery's effects
ảnh hưởng của sự phong lưu
debauchery led
dẫn đến sự phong lưu
debauchery's downfall
sự sụp đổ của sự phong lưu
practicing debauchery
thực hành sự phong lưu
the aristocracy was known for its debauching lifestyle and lavish parties.
Quý tộc nổi tiếng với lối sống xa hoa và những bữa tiệc hoành tráng.
he fell into a period of debauching after losing his job, seeking solace in excess.
Anh ta rơi vào giai đoạn lối sống xa hoa sau khi mất việc, tìm kiếm sự an ủi qua sự phung phí.
the novel depicted a world of debauching and moral decay among the elite.
Truyện ngắn miêu tả một thế giới của sự xa hoa và suy đồi đạo đức trong tầng lớp thượng lưu.
the king's court was rife with debauching and political intrigue.
Tòa cung đình của vua đầy rẫy sự xa hoa và âm mưu chính trị.
despite warnings, he continued his path of debauching and self-destruction.
Dù đã có cảnh báo, anh ta vẫn tiếp tục con đường của sự xa hoa và tự hủy hoại.
the play explored the consequences of debauching and its impact on families.
Buổi diễn kịch khám phá hậu quả của sự xa hoa và ảnh hưởng của nó đến các gia đình.
the city's nightlife offered numerous opportunities for debauching and indulgence.
Đời sống đêm của thành phố cung cấp nhiều cơ hội cho sự xa hoa và tận hưởng.
the character's descent into debauching was a central theme of the story.
Sự sa đà vào xa hoa của nhân vật là chủ đề trung tâm của câu chuyện.
the preacher condemned the town's culture of debauching and hedonism.
Người truyền giáo lên án văn hóa xa hoa và chủ nghĩa hưởng lạc của thị trấn.
the film portrayed a group engaging in debauching behavior during their travels.
Bộ phim miêu tả một nhóm người tham gia vào các hành vi xa hoa trong chuyến đi của họ.
the poet wrote about the allure and dangers of debauching in his verses.
Nhà thơ đã viết về sự hấp dẫn và nguy hiểm của sự xa hoa trong các bài thơ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay