tus deberes
Nhiệm vụ của bạn
hacer los deberes
Làm bài tập
deberes escolares
Bài tập trường học
mis deberes
Nhiệm vụ của tôi
tienes deberes
Bạn có nhiệm vụ
los deberes
Các nhiệm vụ
deberes del hogar
Nhiệm vụ gia đình
deberes terminados
Nhiệm vụ đã hoàn thành
sin deberes
Không có nhiệm vụ
hacer deberes
Làm nhiệm vụ
you must complete your homework before going out.
Bạn phải hoàn thành bài tập về nhà trước khi ra ngoài.
students should finish their homework every day.
Học sinh nên hoàn thành bài tập về nhà mỗi ngày.
it is your duty to help your parents.
Đó là trách nhiệm của bạn giúp đỡ cha mẹ.
don't forget to do your assignments.
Đừng quên làm bài tập của bạn.
he has many duties at work.
Anh ấy có nhiều nhiệm vụ tại nơi làm việc.
she always completes her responsibilities on time.
Cô ấy luôn hoàn thành trách nhiệm của mình đúng giờ.
we have a duty to protect the environment.
Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
your main duty is to study hard.
Nhiệm vụ chính của bạn là học tập chăm chỉ.
they owe it to themselves to try their best.
Họ có nghĩa vụ với bản thân là cố gắng hết sức.
i have a duty to tell you the truth.
Tôi có trách nhiệm nói sự thật với bạn.
the employees have specific duties to fulfill.
Nhân viên có những nhiệm vụ cụ thể cần thực hiện.
parents have the duty to care for their children.
Cha mẹ có trách nhiệm chăm sóc con cái của họ.
it's your duty to report any problems.
Đó là trách nhiệm của bạn báo cáo bất kỳ vấn đề nào.
tus deberes
Nhiệm vụ của bạn
hacer los deberes
Làm bài tập
deberes escolares
Bài tập trường học
mis deberes
Nhiệm vụ của tôi
tienes deberes
Bạn có nhiệm vụ
los deberes
Các nhiệm vụ
deberes del hogar
Nhiệm vụ gia đình
deberes terminados
Nhiệm vụ đã hoàn thành
sin deberes
Không có nhiệm vụ
hacer deberes
Làm nhiệm vụ
you must complete your homework before going out.
Bạn phải hoàn thành bài tập về nhà trước khi ra ngoài.
students should finish their homework every day.
Học sinh nên hoàn thành bài tập về nhà mỗi ngày.
it is your duty to help your parents.
Đó là trách nhiệm của bạn giúp đỡ cha mẹ.
don't forget to do your assignments.
Đừng quên làm bài tập của bạn.
he has many duties at work.
Anh ấy có nhiều nhiệm vụ tại nơi làm việc.
she always completes her responsibilities on time.
Cô ấy luôn hoàn thành trách nhiệm của mình đúng giờ.
we have a duty to protect the environment.
Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
your main duty is to study hard.
Nhiệm vụ chính của bạn là học tập chăm chỉ.
they owe it to themselves to try their best.
Họ có nghĩa vụ với bản thân là cố gắng hết sức.
i have a duty to tell you the truth.
Tôi có trách nhiệm nói sự thật với bạn.
the employees have specific duties to fulfill.
Nhân viên có những nhiệm vụ cụ thể cần thực hiện.
parents have the duty to care for their children.
Cha mẹ có trách nhiệm chăm sóc con cái của họ.
it's your duty to report any problems.
Đó là trách nhiệm của bạn báo cáo bất kỳ vấn đề nào.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now