In a nutshell, named function expressions are useful for one thing only - descriptive function names in debuggers and profilers .
Nói tóm lại, các biểu thức hàm có tên chỉ hữu ích cho một điều duy nhất - tên hàm mô tả trong trình gỡ lỗi và trình phân tích hiệu suất.
The debugger helped identify and fix the software bug.
Trình gỡ lỗi đã giúp xác định và sửa lỗi phần mềm.
Programmers use a debugger to locate errors in their code.
Các lập trình viên sử dụng trình gỡ lỗi để tìm lỗi trong mã của họ.
The debugger tool is essential for troubleshooting software issues.
Công cụ trình gỡ lỗi rất cần thiết để khắc phục sự cố phần mềm.
I rely on the debugger to step through the code and find the problem.
Tôi dựa vào trình gỡ lỗi để đi qua mã và tìm ra vấn đề.
The debugger allows you to pause the program execution and inspect variables.
Trình gỡ lỗi cho phép bạn tạm dừng việc thực thi chương trình và kiểm tra các biến.
Without a debugger, it would be difficult to pinpoint the cause of the crash.
Nếu không có trình gỡ lỗi, sẽ rất khó để xác định nguyên nhân gây ra sự cố.
The debugger provides valuable insights into the program's behavior.
Trình gỡ lỗi cung cấp những hiểu biết có giá trị về hành vi của chương trình.
Learning how to use a debugger is a crucial skill for software developers.
Học cách sử dụng trình gỡ lỗi là một kỹ năng quan trọng đối với các nhà phát triển phần mềm.
He became proficient in using the debugger to troubleshoot complex issues.
Anh ấy đã trở nên thành thạo trong việc sử dụng trình gỡ lỗi để khắc phục các vấn đề phức tạp.
I'd like to start with the view debugger.
Tôi muốn bắt đầu với trình gỡ lỗi xem.
Nguồn: Apple latest newsLike, I don't remember every single command in a debugger.
Tôi có nghĩa là, tôi không nhớ tất cả các lệnh trong một trình gỡ lỗi.
Nguồn: Connection MagazineWe can only see it in the entity debugger.
Chúng ta chỉ có thể thấy nó trong trình gỡ lỗi thực thể.
Nguồn: Introduction to Unity DOTSLet me go ahead now and get out of the debugger.
Bây giờ tôi sẽ thoát khỏi trình gỡ lỗi.
Nguồn: CS50And we'll see one other feature of the debugger today.
Và hôm nay chúng ta sẽ thấy một tính năng khác của trình gỡ lỗi.
Nguồn: CS50The point is the debugger led you to this point.
Điểm mấu móc là trình gỡ lỗi đã dẫn bạn đến điểm này.
Nguồn: CS50And that's why the debugger has jumped to that line.
Và đó là lý do tại sao trình gỡ lỗi đã nhảy đến dòng đó.
Nguồn: CS50How do I fix the logic now thanks to the debugger having led me down this road?
Bây giờ tôi sửa logic như thế nào nhờ trình gỡ lỗi đã dẫn tôi đi theo con đường này?
Nguồn: CS50There's a different debugger for every operating system but they're not easy to learn unless you start, you know, just doing it yourself and training yourself and practicing.
Có một trình gỡ lỗi khác nhau cho mỗi hệ điều hành, nhưng chúng không dễ học trừ khi bạn bắt đầu, bạn biết đấy, chỉ cần tự làm, tự đào tạo và thực hành.
Nguồn: Connection MagazineThe view debugger will now also include details from SpriteKit scenes, and the view debugger is a perfect way to expand and rotate your scenes, scope ranges, even look at clipped regions.
Bây giờ trình gỡ lỗi xem cũng sẽ bao gồm các chi tiết từ các cảnh SpriteKit, và trình gỡ lỗi xem là một cách hoàn hảo để mở rộng và xoay các cảnh, phạm vi, thậm chí xem các vùng bị cắt.
Nguồn: Apple latest newsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay