decathlons

[Mỹ]/dɪˈkæθlɒnz/
[Anh]/dɪˈkæθlənz/

Dịch

n. dạng số nhiều của decathlon, một sự kiện kết hợp trong điền kinh bao gồm mười sự kiện điền kinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

track decathlons

các nội dung điền kinh nhiều môn phối hợp

men's decathlons

điền kinh nhiều môn phối hợp nam

women's decathlons

điền kinh nhiều môn phối hợp nữ

decathlons events

các nội dung thi đấu điền kinh nhiều môn phối hợp

decathlons champion

nhà vô địch điền kinh nhiều môn phối hợp

decathlons competition

giải đấu điền kinh nhiều môn phối hợp

decathlons training

luyện tập điền kinh nhiều môn phối hợp

decathlons score

điểm số điền kinh nhiều môn phối hợp

decathlons athletes

các vận động viên điền kinh nhiều môn phối hợp

decathlons records

kỷ lục điền kinh nhiều môn phối hợp

Câu ví dụ

he trained hard for the decathlons this year.

anh ấy đã tập luyện chăm chỉ cho các nội dung điền kinh đa năng năm nay.

winning decathlons requires both strength and endurance.

chiến thắng các nội dung điền kinh đa năng đòi hỏi cả sức mạnh và sức bền.

decathlons are one of the most challenging track and field events.

các nội dung điền kinh đa năng là một trong những nội dung điền kinh khó khăn nhất.

she set a new record in the decathlons last weekend.

cô ấy đã thiết lập một kỷ lục mới ở các nội dung điền kinh đa năng vào cuối tuần trước.

decathlons consist of ten different athletic events.

các nội dung điền kinh đa năng bao gồm mười nội dung điền kinh khác nhau.

he is preparing for the decathlons at the upcoming olympics.

anh ấy đang chuẩn bị cho các nội dung điền kinh đa năng tại thế vận hội sắp tới.

many athletes specialize in decathlons due to their versatility.

nhiều vận động viên chuyên về các nội dung điền kinh đa năng vì sự linh hoạt của chúng.

the decathlons require athletes to excel in various disciplines.

các nội dung điền kinh đa năng đòi hỏi các vận động viên phải xuất sắc trong nhiều môn khác nhau.

he dreams of competing in decathlons at a professional level.

anh ấy mơ ước được thi đấu ở các nội dung điền kinh đa năng ở cấp độ chuyên nghiệp.

training for decathlons can be demanding and time-consuming.

tập luyện cho các nội dung điền kinh đa năng có thể rất đòi hỏi và tốn thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay