deceiver

[Mỹ]/dɪ'siːvə/
[Anh]/dɪ'sivɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lừa dối hoặc gian lận

Câu ví dụ

The deceiver tricked her into giving him all her money.

Kẻ lừa dối đã lừa cô ấy để cô ấy giao tất cả tiền cho hắn.

Beware of the deceiver who promises you the world but delivers nothing.

Hãy cẩn thận với kẻ lừa dối hứa hẹn cho bạn thế giới nhưng không hề mang lại bất cứ gì.

He was exposed as a deceiver when his lies were uncovered.

Hắn bị phơi bày là kẻ lừa dối khi những lời nói dối của hắn bị phát hiện.

The deceiver's true intentions were finally revealed.

Ý định thực sự của kẻ lừa dối cuối cùng cũng đã bị tiết lộ.

She felt betrayed when she found out her friend was a deceiver.

Cô ấy cảm thấy bị phản bội khi biết rằng bạn của cô ấy là một kẻ lừa dối.

The deceiver used his charm to manipulate others.

Kẻ lừa dối đã sử dụng sự quyến rũ của mình để thao túng người khác.

The deceiver's web of lies eventually caught up with him.

Mạng lưới những lời nói dối của kẻ lừa dối cuối cùng cũng đã bủa vây lấy hắn.

People often fall victim to the deceiver's smooth talk.

Người ta thường trở thành nạn nhân của những lời ngon ngọt của kẻ lừa dối.

The deceiver's reputation preceded him wherever he went.

Tiếng tăm của kẻ lừa dối đi trước hắn dù hắn đi đến đâu.

She vowed never to trust a deceiver again after being deceived once.

Cô ấy thề sẽ không bao giờ tin một kẻ lừa dối nữa sau khi đã bị lừa một lần.

Ví dụ thực tế

Or maybe there's only one deceiver here ...

Hoặc có thể chỉ có một kẻ lừa dối ở đây...

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Hillary Clinton would be a good deceiver in chief, but she cannot be trusted to be the commander in chief.

Hillary Clinton sẽ là một kẻ lừa dối đầu tiên tốt, nhưng bà không thể được tin tưởng để trở thành chỉ huy trưởng.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

I saw your artifice, knew its falsity, and rejoiced in deceiving the deceiver!

Tôi đã thấy sự xảo quyệt của bạn, biết sự giả dối của nó và vui mừng khi lừa dối kẻ lừa dối!

Nguồn: Monk (Part 2)

" Will you play the coy deceiver with me" ? her aunt said. " I was not speaking of Robert's doll. I saw you kissing him" .

"- Cô có muốn đóng vai trò lừa dối tinh ranh với tôi không?" - dì cô nói. "Tôi không nói về con búp bê của Robert. Tôi đã thấy cô hôn anh ấy."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

If a liar and deceiver comes and says, 'I will prophesy for you plenty of wine and beer, ' that would be just the prophet for this people!

Nếu một kẻ nói dối và lừa dối đến và nói, 'Ta sẽ tiên tri cho các con rượu và bia rất nhiều,' thì đó sẽ là một nhà tiên tri cho những người này!

Nguồn: 33 Micah Soundtrack Bible Theater Version - NIV

I say this because many deceivers, who do not acknowledge Jesus Christ as coming in the flesh, have gone out into the world. Any such person is the deceiver and the antichrist.

Tôi nói điều này vì rất nhiều kẻ lừa dối, những kẻ không thừa nhận Chúa Giêsu Christ đến trong thể xác, đã ra đi vào thế giới. Bất kỳ ai như vậy là kẻ lừa dối và chống lại Christ.

Nguồn: 63 2 John Musical Bible Theater Version - NIV

" Oh" ! said Tuppence thoughtfully. To herself she said: " Of course, if father heard that he would have a fit! But somehow I don't see Mr. Whittington in the role of the gay deceiver" .

" Ồ"! Tuppence nói một cách trầm ngâm. Cô tự nhủ: "Tất nhiên, nếu bố nghe thấy điều đó thì bố sẽ phát điên lên! Nhưng tôi không thấy ông Whittington trong vai trò của một kẻ lừa dối tinh ranh."

Nguồn: Hidden danger

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay