decolonizers

[Mỹ]/[ˌdiːˈkɒlənaɪzəz]/
[Anh]/[ˌdiːˈkɒlənaɪzərz]/

Dịch

n. Những người làm việc để chấm dứt sự thống trị thuộc địa; Một người ủng hộ việc phá bỏ các hệ thống và cấu trúc thuộc địa; Những người tích cực tham gia vào quá trình giải phóng thuộc địa.

Cụm từ & Cách kết hợp

supporting decolonizers

hỗ trợ những người xóa bỏ thuộc địa

becoming decolonizers

trở thành những người xóa bỏ thuộc địa

recognizing decolonizers

nhận ra những người xóa bỏ thuộc địa

future decolonizers

những người xóa bỏ thuộc địa trong tương lai

empowering decolonizers

trao quyền cho những người xóa bỏ thuộc địa

inspired by decolonizers

lấy cảm hứng từ những người xóa bỏ thuộc địa

celebrating decolonizers

tôn vinh những người xóa bỏ thuộc địa

working as decolonizers

làm việc với tư cách là những người xóa bỏ thuộc địa

new decolonizers

những người xóa bỏ thuộc địa mới

honoring decolonizers

tưởng nhớ những người xóa bỏ thuộc địa

Câu ví dụ

many historians consider simón bolívar to be one of the most important decolonizers in latin american history.

Nhiều nhà sử học coi Simón Bolívar là một trong những người giải phóng thuộc địa quan trọng nhất trong lịch sử Mỹ Latinh.

the movement of decolonizers sought to dismantle colonial structures and reclaim indigenous cultures.

Phong trào của những người giải phóng thuộc địa tìm cách phá bỏ các cấu trúc thuộc địa và khôi phục các nền văn hóa bản địa.

academic decolonizers are challenging eurocentric perspectives in various fields of study.

Các nhà giải phóng thuộc địa học thuật đang thách thức các quan điểm theo chủ nghĩa châu Âu trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu.

grassroots decolonizers organized protests and campaigns against colonial legacies worldwide.

Những người giải phóng thuộc địa từ cơ sở đã tổ chức các cuộc biểu tình và chiến dịch chống lại di sản thuộc địa trên toàn thế giới.

the work of decolonizers often involved reclaiming land and resources from colonial powers.

Công việc của những người giải phóng thuộc địa thường liên quan đến việc thu hồi đất đai và tài nguyên từ các cường quốc thuộc địa.

young decolonizers are increasingly using social media to raise awareness about historical injustices.

Những người giải phóng thuộc địa trẻ tuổi ngày càng sử dụng mạng xã hội để nâng cao nhận thức về những bất công lịch sử.

intellectual decolonizers advocate for the inclusion of marginalized voices in historical narratives.

Các nhà giải phóng thuộc địa trí thức ủng hộ việc đưa các tiếng nói bị gạt ra ngoài vào các câu chuyện lịch sử.

political decolonizers fought for independence and self-determination for their nations.

Những người giải phóng thuộc địa chính trị đã chiến đấu để giành độc lập và tự quyết cho các quốc gia của họ.

cultural decolonizers promote the revitalization of indigenous languages and traditions.

Những người giải phóng thuộc địa văn hóa thúc đẩy sự hồi sinh các ngôn ngữ và truyền thống bản địa.

the legacy of decolonizers continues to inspire movements for social justice today.

Di sản của những người giải phóng thuộc địa tiếp tục truyền cảm hứng cho các phong trào đấu tranh cho công bằng xã hội ngày nay.

radical decolonizers challenge the ongoing impact of colonialism on global power dynamics.

Những người giải phóng thuộc địa triệt để thách thức tác động đang diễn ra của chủ nghĩa thực dân đối với các động lực quyền lực toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay