decries

[Mỹ]/dɪˈkraɪz/
[Anh]/dɪˈkraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. công khai lên án hoặc chỉ trích

Cụm từ & Cách kết hợp

decries injustice

phản đối bất công

decries violence

phản đối bạo lực

decries corruption

phản đối tham nhũng

decries racism

phản đối phân biệt chủng tộc

decries inequality

phản đối sự bất bình đẳng

decries poverty

phản đối nghèo đói

decries oppression

phản đối áp bức

decries exploitation

phản đối bóc lột

decries negligence

phản đối sự cẩu thả

decries hypocrisy

phản đối sự đạo đức giả

Câu ví dụ

the activist decries the government's lack of action on climate change.

nhà hoạt động lên án sự thiếu hành động của chính phủ về vấn đề biến đổi khí hậu.

she decries the unfair treatment of workers in the industry.

cô ấy lên án sự đối xử bất công với người lao động trong ngành.

the report decries the rising levels of pollution in urban areas.

báo cáo lên án sự gia tăng mức độ ô nhiễm ở các khu vực đô thị.

he decries the misinformation spread by social media.

anh ta lên án thông tin sai lệch lan truyền trên mạng xã hội.

the teacher decries the lack of resources in public schools.

giáo viên lên án sự thiếu hụt nguồn lực ở các trường công lập.

many organizations decries the violence against women.

nhiều tổ chức lên án bạo lực đối với phụ nữ.

the journalist decries the censorship imposed by the government.

nhà báo lên án sự kiểm duyệt của chính phủ.

he decries the lack of transparency in corporate practices.

anh ta lên án sự thiếu minh bạch trong hoạt động của các tập đoàn.

the documentary decries the exploitation of natural resources.

phim tài liệu lên án sự khai thác tài nguyên thiên nhiên.

the community leader decries the rise of hate crimes.

lãnh đạo cộng đồng lên án sự gia tăng tội ác thù hận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay