dedans

[Mỹ]/dɪˈdɑːn/
[Anh]/dɪˈdænz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (trong quần vợt trên sân) khu vực khán giả phía sau đường giao bóng

Cụm từ & Cách kết hợp

inside dedans

bên trong dedans

dedans the box

dedans trong hộp

put it dedans

đặt nó dedans

look dedans

nhìn dedans

go dedans

đi dedans

stay dedans

ở dedans

hide dedans

ẩn dedans

check dedans

kiểm tra dedans

get it dedans

lấy nó dedans

find it dedans

tìm nó dedans

Câu ví dụ

he found a book hidden dedans the drawer.

anh ấy tìm thấy một cuốn sách được giấu trong ngăn kéo.

she keeps her secrets dedans her heart.

cô ấy giữ bí mật trong trái tim mình.

they discovered a treasure hidden dedans the cave.

họ phát hiện ra một kho báu được giấu trong hang động.

the cat likes to sleep dedans the box.

con mèo thích ngủ trong hộp.

he found his keys dedans his backpack.

anh ấy tìm thấy chìa khóa của mình trong ba lô.

there are many surprises hidden dedans the game.

có rất nhiều bất ngờ ẩn chứa trong trò chơi.

she has a talent for painting that lies dedans her.

cô ấy có tài năng hội họa nằm trong cô ấy.

he often keeps his thoughts dedans his mind.

anh ấy thường giữ suy nghĩ trong tâm trí mình.

there are memories stored dedans that old photo album.

có những kỷ niệm được lưu trữ trong cuốn album ảnh cũ đó.

she wrote her dreams down dedans her journal.

cô ấy viết những giấc mơ của mình vào nhật ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay