defund police
cắt giảm ngân sách cảnh sát
defund schools
cắt giảm ngân sách trường học
defund programs
cắt giảm các chương trình
defund initiatives
cắt giảm các sáng kiến
defund government
cắt giảm ngân sách chính phủ
defund services
cắt giảm các dịch vụ
defund organizations
cắt giảm các tổ chức
defund charities
cắt giảm các tổ chức từ thiện
defund education
cắt giảm ngân sách giáo dục
the government decided to defund the controversial program.
chính phủ đã quyết định cắt nguồn tài trợ cho chương trình gây tranh cãi.
many activists are calling to defund the police.
nhiều nhà hoạt động đang kêu gọi cắt nguồn tài trợ cho cảnh sát.
some schools are facing pressure to defund sports programs.
một số trường học đang phải chịu áp lực cắt nguồn tài trợ cho các chương trình thể thao.
they plan to defund the project due to budget cuts.
họ dự định cắt nguồn tài trợ cho dự án do cắt giảm ngân sách.
activists argue that we should defund harmful institutions.
các nhà hoạt động cho rằng chúng ta nên cắt nguồn tài trợ cho các tổ chức gây hại.
some politicians want to defund certain public services.
một số chính trị gia muốn cắt nguồn tài trợ cho một số dịch vụ công nhất định.
the proposal aims to defund outdated technologies.
đề xuất nhằm mục đích cắt nguồn tài trợ cho các công nghệ lỗi thời.
there is a growing movement to defund private prisons.
có một phong trào ngày càng lớn để cắt nguồn tài trợ cho các nhà tù tư nhân.
some community leaders support efforts to defund harmful practices.
một số nhà lãnh đạo cộng đồng ủng hộ các nỗ lực cắt nguồn tài trợ cho các hành vi gây hại.
we need to discuss the implications of defunding education.
chúng ta cần thảo luận về những tác động của việc cắt nguồn tài trợ cho giáo dục.
defund police
cắt giảm ngân sách cảnh sát
defund schools
cắt giảm ngân sách trường học
defund programs
cắt giảm các chương trình
defund initiatives
cắt giảm các sáng kiến
defund government
cắt giảm ngân sách chính phủ
defund services
cắt giảm các dịch vụ
defund organizations
cắt giảm các tổ chức
defund charities
cắt giảm các tổ chức từ thiện
defund education
cắt giảm ngân sách giáo dục
the government decided to defund the controversial program.
chính phủ đã quyết định cắt nguồn tài trợ cho chương trình gây tranh cãi.
many activists are calling to defund the police.
nhiều nhà hoạt động đang kêu gọi cắt nguồn tài trợ cho cảnh sát.
some schools are facing pressure to defund sports programs.
một số trường học đang phải chịu áp lực cắt nguồn tài trợ cho các chương trình thể thao.
they plan to defund the project due to budget cuts.
họ dự định cắt nguồn tài trợ cho dự án do cắt giảm ngân sách.
activists argue that we should defund harmful institutions.
các nhà hoạt động cho rằng chúng ta nên cắt nguồn tài trợ cho các tổ chức gây hại.
some politicians want to defund certain public services.
một số chính trị gia muốn cắt nguồn tài trợ cho một số dịch vụ công nhất định.
the proposal aims to defund outdated technologies.
đề xuất nhằm mục đích cắt nguồn tài trợ cho các công nghệ lỗi thời.
there is a growing movement to defund private prisons.
có một phong trào ngày càng lớn để cắt nguồn tài trợ cho các nhà tù tư nhân.
some community leaders support efforts to defund harmful practices.
một số nhà lãnh đạo cộng đồng ủng hộ các nỗ lực cắt nguồn tài trợ cho các hành vi gây hại.
we need to discuss the implications of defunding education.
chúng ta cần thảo luận về những tác động của việc cắt nguồn tài trợ cho giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay