degasses

[Mỹ]/diː'gæs/
[Anh]/di'gæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. loại bỏ khí; tiêu diệt khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

Edgar Degas

Edgar Degas

Câu ví dụ

The art students were studying Degas' paintings.

Các sinh viên mỹ thuật đang nghiên cứu các bức tranh của Degas.

She admired the delicate brushstrokes in Degas' artwork.

Cô ấy ngưỡng mộ những nét cọ tinh tế trong tác phẩm của Degas.

The museum displayed a collection of Degas' sculptures.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các tác phẩm điêu khắc của Degas.

Art collectors sought after rare Degas pieces.

Các nhà sưu tập nghệ thuật tìm kiếm những tác phẩm Degas quý hiếm.

Degas' ballet dancers are iconic in the art world.

Những vũ công ba lê của Degas là biểu tượng trong thế giới nghệ thuật.

The gallery featured an exhibition of Degas' pastels.

Galerie giới thiệu một cuộc triển lãm các tranh pastel của Degas.

Art historians analyze Degas' techniques and influences.

Các nhà sử học nghệ thuật phân tích các kỹ thuật và ảnh hưởng của Degas.

Degas' use of light and shadow is masterful.

Cách sử dụng ánh sáng và bóng tối của Degas là vô cùng xuất sắc.

The auction house sold a rare Degas painting for millions.

Ngôi nhà đấu giá đã bán một bức tranh Degas quý hiếm với giá hàng triệu.

She aspired to create art inspired by Degas' style.

Cô ấy khao khát tạo ra nghệ thuật lấy cảm hứng từ phong cách của Degas.

Ví dụ thực tế

But even the fattiest poops sank to the bottom when degassed.

Nhưng ngay cả những phân béo nhất cũng chìm xuống dưới khi được khử gas.

Nguồn: Scishow Selected Series

It'll still be degassing at a reasonable rate.

Nó vẫn sẽ tiếp tục khử gas với tốc độ hợp lý.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

It's not bad, it's not suffering from a lack of degassing.

Nó không tệ, không bị thiếu khí do quá trình khử gas.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

Know that if you let a bag of coffee degas, it does not substantially change the quantity of oxygen inside the bag.

Hãy biết rằng nếu bạn để một túi cà phê khử gas, nó sẽ không thay đổi đáng kể lượng oxy bên trong túi.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

Though I understand that in certain parts of the world and certain situations, you can't store it that cool, but just know you should not rest the coffee as long because it is degassing that much faster.

Mặc dù tôi hiểu rằng ở một số nơi trên thế giới và trong một số tình huống nhất định, bạn không thể bảo quản nó ở nhiệt độ thấp như vậy, nhưng hãy biết rằng bạn không nên để cà phê nghỉ ngơi lâu như vậy vì nó đang khử gas nhanh hơn rất nhiều.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

They'll age a bit quicker, so they'll degas faster 'cause they're more brittle and that roasting process kind of makes the whole coffee bean more porous and so it does age a little quicker, but fresh it will have more CO2.

Chúng sẽ già đi một chút nhanh hơn, vì vậy chúng sẽ khử gas nhanh hơn vì chúng giòn hơn và quá trình rang xay làm cho toàn bộ hạt cà phê xốp hơn, vì vậy chúng sẽ già đi một chút nhanh hơn, nhưng tươi thì sẽ có nhiều CO2 hơn.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay