dejected

[Mỹ]/dɪˈdʒektɪd/
[Anh]/dɪˈdʒektɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chán nản, thất vọng, không hạnh phúc, buồn bã.

Câu ví dụ

She looked sorrowful and dejected.

Cô ấy trông buồn bã và chán nản.

is dejected but trying to look cheerful;

cô ấy chán nản nhưng đang cố gắng tỏ ra vui vẻ;

She was dejected over her husband's leaving .

Cô ấy chán nản vì chồng rời đi.

Peter was dejected,his confidence in tatters.

Peter chán nản, sự tự tin của anh tan vỡ.

She looked very dejected when she was told that she hadn’t got the job.

Cô ấy trông rất chán nản khi được thông báo là cô ấy không có được công việc.

Dejected, Bud retires to a bar, where he gets drunk and picks up a floozie .Meanwhile, Fran and Sheldrake meet at the apartment .

Chán nản, Bud rút lui vào một quán bar, nơi anh ta say xỉn và tán tỉnh một cô gái rẻ tiền. Trong khi đó, Fran và Sheldrake gặp nhau tại căn hộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay