dekko

[Mỹ]/'dɛkəʊ/
[Anh]/'dɛkoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái nhìn hoặc cái nhìn thoáng qua
Word Forms
số nhiềudekkoes

Cụm từ & Cách kết hợp

take a dekko

nhìn lướt qua

have a dekko

nhìn lướt qua

quick dekko

nhìn lướt qua nhanh chóng

just a dekko

chỉ là nhìn lướt qua

another dekko

nhìn lướt qua lần nữa

Câu ví dụ

take a dekko at this new restaurant.

Hãy xem xét nhà hàng mới này.

he had a quick dekko at the report before the meeting.

Anh ấy đã nhanh chóng xem qua báo cáo trước cuộc họp.

let's have a dekko at the latest fashion trends.

Hãy cùng xem xét những xu hướng thời trang mới nhất.

she asked him to take a dekko at her artwork.

Cô ấy nhờ anh ấy xem qua tác phẩm nghệ thuật của cô.

after taking a dekko, he decided to buy the car.

Sau khi xem xét, anh ấy quyết định mua chiếc xe.

have a dekko at this amazing travel guide.

Hãy xem hướng dẫn du lịch tuyệt vời này.

i need to take a dekko at my schedule for next week.

Tôi cần xem lịch trình của tôi cho tuần tới.

she took a dekko at the menu before ordering.

Cô ấy xem thực đơn trước khi gọi món.

can you take a dekko at my presentation slides?

Bạn có thể xem qua các slide trình bày của tôi không?

he suggested we take a dekko at the new exhibit.

Anh ấy gợi ý chúng ta nên xem qua triển lãm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay