delectably

[Mỹ]/[dɪˈlektəbli]/
[Anh]/[dɪˈlektəbli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách thích thú hoặc ngon miệng; dễ chịu.; Theo một cách mà rất thích thú hoặc hấp dẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

delectably sweet

ngọt ngào

delectably crisp

giòn tan

delectably rich

béo ngậy

delectably smooth

mượt mà

delectably light

nhẹ nhàng

delectably spiced

có vị cay nhẹ

delectably presented

trình bày đẹp mắt

delectably prepared

chế biến tinh tế

delectably flavored

có hương vị thơm ngon

delectably aromatic

thơm ngát

Câu ví dụ

the chocolate cake was delectably rich and decadent.

Bánh sô cô la thật ngon miệng, đậm đà và quyến rũ.

she sang a delectably haunting melody.

Cô ấy hát một giai điệu ám ảnh và ngon miệng.

the fruit tart was delectably sweet and tart.

Bánh tart trái cây thật ngon miệng, ngọt và chua.

the aroma of freshly baked bread was delectably tempting.

Mùi thơm của bánh mì mới nướng thật ngon miệng và hấp dẫn.

he described the scenery in delectably vivid detail.

Anh ấy mô tả phong cảnh một cách sống động và ngon miệng.

the film's soundtrack was delectably romantic and nostalgic.

Nhạc phim thật lãng mạn, hoài niệm và ngon miệng.

the restaurant offered a delectably prepared seafood platter.

Nhà hàng cung cấp một đĩa hải sản được chế biến ngon miệng.

the story ended with a delectably surprising twist.

Câu chuyện kết thúc bằng một tình tiết bất ngờ và ngon miệng.

the tea was delectably fragrant and refreshing.

Trà thật thơm ngon và sảng khoái.

the pastry chef created a delectably intricate design.

Thợ làm bánh đã tạo ra một thiết kế phức tạp và ngon miệng.

the wine was delectably smooth and complex.

Rượu vang thật mềm mại và phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay