delf

[Mỹ]/dɛlf/
[Anh]/dɛlf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đồ gốm Delft (gốm Hà Lan); Delft (thành phố Hà Lan)
Word Forms
số nhiềudelves

Cụm từ & Cách kết hợp

delf clay

đất sét delf

delf ware

đồ gốm delf

blue delf

delf màu xanh lam

delf pattern

mẫu delf

delf vase

vaz delf

delf tile

gạch delf

delf bowl

bát delf

delf plate

đĩa delf

delf design

thiết kế delf

delf figure

tượng delf

Câu ví dụ

she decided to delf into the history of her family.

Cô ấy quyết định tìm hiểu về lịch sử gia đình của mình.

the archaeologist will delf into the ancient ruins.

Nhà khảo cổ học sẽ tìm hiểu về những tàn tích cổ đại.

he likes to delf into new subjects every semester.

Anh ấy thích tìm hiểu về những chủ đề mới mỗi kỳ học.

they will delf into the problem to find a solution.

Họ sẽ tìm hiểu về vấn đề để tìm ra giải pháp.

in her free time, she delfs into painting and drawing.

Trong thời gian rảnh rỗi, cô ấy tìm hiểu về hội họa và vẽ tranh.

to understand the issue better, we need to delf into the data.

Để hiểu rõ hơn về vấn đề, chúng ta cần tìm hiểu về dữ liệu.

he loves to delf into different cultures during his travels.

Anh ấy yêu thích việc tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau trong những chuyến đi của mình.

we should delf into the reasons behind the decline.

Chúng ta nên tìm hiểu về những lý do đằng sau sự suy giảm.

she plans to delf into the world of finance next year.

Cô ấy dự định tìm hiểu về thế giới tài chính vào năm tới.

they encouraged her to delf into her creative side.

Họ khuyến khích cô ấy tìm hiểu về khía cạnh sáng tạo của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay