delftware

[Mỹ]/dɛlfˌweər/
[Anh]/dɛlfˌwɛər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại gốm sứ được sản xuất tại Delft, Hà Lan

Cụm từ & Cách kết hợp

delftware collection

bộ sưu tập đồ sứ đồi Đại

delftware pottery

đồ gốm đồi Đại

delftware tiles

gạch đồi Đại

delftware vase

vaz đồi Đại

delftware plate

đĩa đồi Đại

delftware design

thiết kế đồi Đại

delftware style

phong cách đồi Đại

delftware art

nghệ thuật đồi Đại

delftware blue

màu xanh đồi Đại

delftware history

lịch sử đồi Đại

Câu ví dụ

delftware is known for its distinctive blue and white designs.

đồ sứ Delftware nổi tiếng với thiết kế màu xanh lam và trắng đặc trưng.

many collectors seek rare pieces of delftware.

nhiều nhà sưu tập tìm kiếm những món đồ Delftware quý hiếm.

the museum has an impressive collection of delftware.

bảo tàng có bộ sưu tập Delftware ấn tượng.

she inherited her grandmother's beautiful delftware dishes.

cô thừa hưởng bộ đồ ăn Delftware xinh đẹp của bà cô.

delftware items are often used as decorative pieces.

các món đồ Delftware thường được sử dụng như đồ trang trí.

the craftsmanship of delftware is truly remarkable.

tài nghệ chế tác của Delftware thực sự đáng kinh ngạc.

he specializes in restoring antique delftware.

anh chuyên về phục hồi đồ Delftware cổ.

visitors are fascinated by the history of delftware.

khách tham quan bị thu hút bởi lịch sử của Delftware.

she bought a lovely piece of delftware at the auction.

cô đã mua một món đồ Delftware xinh xắn tại cuộc đấu giá.

learning about delftware can enhance your appreciation for ceramics.

tìm hiểu về Delftware có thể nâng cao sự đánh giá của bạn về đồ gốm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay