delouse pets
loại bỏ rận cho thú cưng
delouse children
loại bỏ rận cho trẻ em
delouse clothing
loại bỏ rận cho quần áo
delouse family
loại bỏ rận cho gia đình
delouse yourself
loại bỏ rận cho bản thân
delouse animals
loại bỏ rận cho động vật
delouse hair
loại bỏ rận cho tóc
delouse environment
loại bỏ rận cho môi trường
delouse home
loại bỏ rận cho nhà cửa
delouse friends
loại bỏ rận cho bạn bè
we need to delouse the pets before bringing them inside.
Chúng tôi cần khử ve cho thú cưng trước khi đưa chúng vào nhà.
after the camping trip, it was necessary to delouse the sleeping bags.
Sau chuyến đi cắm trại, cần thiết phải khử ve cho túi ngủ.
they used a special shampoo to delouse the children.
Họ đã sử dụng một loại dầu gội đặc biệt để khử ve cho trẻ em.
the veterinarian advised us to delouse the dog regularly.
Bác sĩ thú y khuyên chúng tôi nên thường xuyên khử ve cho chó.
he was embarrassed when he had to delouse his own hair.
Anh ấy cảm thấy xấu hổ khi phải tự khử ve cho tóc của mình.
it's important to delouse the house after an infestation.
Điều quan trọng là phải khử ve cho nhà sau khi bị nhiễm.
she learned how to delouse her clothes effectively.
Cô ấy đã học cách khử ve quần áo của mình một cách hiệu quả.
the school implemented a policy to delouse all students.
Trường học đã thực hiện một chính sách khử ve cho tất cả học sinh.
delousing the farm animals is part of regular maintenance.
Khử ve cho vật nuôi trang trại là một phần của công việc bảo trì thường xuyên.
they hired professionals to delouse the entire facility.
Họ đã thuê chuyên gia để khử ve cho toàn bộ cơ sở.
delouse pets
loại bỏ rận cho thú cưng
delouse children
loại bỏ rận cho trẻ em
delouse clothing
loại bỏ rận cho quần áo
delouse family
loại bỏ rận cho gia đình
delouse yourself
loại bỏ rận cho bản thân
delouse animals
loại bỏ rận cho động vật
delouse hair
loại bỏ rận cho tóc
delouse environment
loại bỏ rận cho môi trường
delouse home
loại bỏ rận cho nhà cửa
delouse friends
loại bỏ rận cho bạn bè
we need to delouse the pets before bringing them inside.
Chúng tôi cần khử ve cho thú cưng trước khi đưa chúng vào nhà.
after the camping trip, it was necessary to delouse the sleeping bags.
Sau chuyến đi cắm trại, cần thiết phải khử ve cho túi ngủ.
they used a special shampoo to delouse the children.
Họ đã sử dụng một loại dầu gội đặc biệt để khử ve cho trẻ em.
the veterinarian advised us to delouse the dog regularly.
Bác sĩ thú y khuyên chúng tôi nên thường xuyên khử ve cho chó.
he was embarrassed when he had to delouse his own hair.
Anh ấy cảm thấy xấu hổ khi phải tự khử ve cho tóc của mình.
it's important to delouse the house after an infestation.
Điều quan trọng là phải khử ve cho nhà sau khi bị nhiễm.
she learned how to delouse her clothes effectively.
Cô ấy đã học cách khử ve quần áo của mình một cách hiệu quả.
the school implemented a policy to delouse all students.
Trường học đã thực hiện một chính sách khử ve cho tất cả học sinh.
delousing the farm animals is part of regular maintenance.
Khử ve cho vật nuôi trang trại là một phần của công việc bảo trì thường xuyên.
they hired professionals to delouse the entire facility.
Họ đã thuê chuyên gia để khử ve cho toàn bộ cơ sở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay