deltics

[Mỹ]/ˈdɛltɪk/
[Anh]/ˈdɛltɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại động cơ diesel được đặc trưng bởi thiết kế và cấu hình cụ thể của nó; một đầu máy diesel sử dụng thiết kế động cơ độc đáo

Cụm từ & Cách kết hợp

deltic engine

động cơ deltic

deltic locomotive

đầu máy locomotive deltic

deltic sound

tiếng động cơ deltic

deltic train

tàu hỏa deltic

deltic diesel

diesel deltic

deltic model

mô hình deltic

deltic heritage

di sản deltic

deltic class

phân loại deltic

deltic design

thiết kế deltic

deltic history

lịch sử deltic

Câu ví dụ

the deltic engine is known for its unique sound.

động cơ deltic nổi tiếng với âm thanh độc đáo của nó.

many trains use deltic locomotives for their efficiency.

nhiều đoàn tàu sử dụng các tàu kéo deltic vì hiệu quả của chúng.

the deltic design revolutionized diesel engines.

thiết kế deltic đã cách mạng hóa động cơ diesel.

he is fascinated by the history of deltic trains.

anh ấy bị cuốn hút bởi lịch sử của các tàu hỏa deltic.

the museum has a restored deltic locomotive on display.

bảo tàng có một chiếc tàu kéo deltic đã được phục chế trưng bày.

deltic engines are often used in heritage railways.

các động cơ deltic thường được sử dụng trong các đường sắt di sản.

collectors often seek out deltic models for their collections.

những người sưu tập thường tìm kiếm các mô hình deltic cho bộ sưu tập của họ.

the deltic's performance is unmatched in the railway industry.

hiệu suất của deltic không có gì sánh bằng trong ngành đường sắt.

he wrote a book about the engineering behind deltic engines.

anh ấy đã viết một cuốn sách về kỹ thuật đằng sau các động cơ deltic.

many enthusiasts gather to celebrate deltic locomotives.

nhiều người đam mê tụ tập để kỷ niệm các tàu kéo deltic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay