deluding oneself
tự đánh lừa bản thân
deluding others
đánh lừa người khác
deluding the mind
đánh lừa tâm trí
deluding reality
đánh lừa thực tại
deluding the truth
đánh lừa sự thật
deluding expectations
đánh lừa những kỳ vọng
deluding perceptions
đánh lừa nhận thức
deluding beliefs
đánh lừa niềm tin
deluding yourself
tự đánh lừa mình
deluding the audience
đánh lừa khán giả
he was deluding himself into thinking he could win the race.
anh ta đang tự lừa dối bản thân rằng anh ta có thể thắng cuộc đua.
don't let the advertisements delude you into buying unnecessary products.
đừng để quảng cáo đánh lừa bạn mua những sản phẩm không cần thiết.
she realized he was deluding her with false promises.
cô ấy nhận ra anh ta đang lừa dối cô với những lời hứa hẹn sai trái.
deluding others can lead to a loss of trust.
việc đánh lừa người khác có thể dẫn đến mất niềm tin.
he spent years deluding himself about his career choices.
anh ta đã dành nhiều năm tự lừa dối bản thân về những lựa chọn sự nghiệp của mình.
the magician was skilled at deluding the audience.
người ảo thuật gia rất khéo léo trong việc đánh lừa khán giả.
she was deluding herself into believing he would change.
cô ấy đang tự lừa dối bản thân rằng anh ta sẽ thay đổi.
deluding someone for personal gain is unethical.
đánh lừa ai đó vì lợi ích cá nhân là phi đạo đức.
he was deluding himself about the severity of his situation.
anh ta đang tự lừa dối bản thân về mức độ nghiêm trọng của tình hình của mình.
they were deluding their fans with exaggerated claims.
họ đang đánh lừa người hâm mộ bằng những tuyên bố phóng đại.
deluding oneself
tự đánh lừa bản thân
deluding others
đánh lừa người khác
deluding the mind
đánh lừa tâm trí
deluding reality
đánh lừa thực tại
deluding the truth
đánh lừa sự thật
deluding expectations
đánh lừa những kỳ vọng
deluding perceptions
đánh lừa nhận thức
deluding beliefs
đánh lừa niềm tin
deluding yourself
tự đánh lừa mình
deluding the audience
đánh lừa khán giả
he was deluding himself into thinking he could win the race.
anh ta đang tự lừa dối bản thân rằng anh ta có thể thắng cuộc đua.
don't let the advertisements delude you into buying unnecessary products.
đừng để quảng cáo đánh lừa bạn mua những sản phẩm không cần thiết.
she realized he was deluding her with false promises.
cô ấy nhận ra anh ta đang lừa dối cô với những lời hứa hẹn sai trái.
deluding others can lead to a loss of trust.
việc đánh lừa người khác có thể dẫn đến mất niềm tin.
he spent years deluding himself about his career choices.
anh ta đã dành nhiều năm tự lừa dối bản thân về những lựa chọn sự nghiệp của mình.
the magician was skilled at deluding the audience.
người ảo thuật gia rất khéo léo trong việc đánh lừa khán giả.
she was deluding herself into believing he would change.
cô ấy đang tự lừa dối bản thân rằng anh ta sẽ thay đổi.
deluding someone for personal gain is unethical.
đánh lừa ai đó vì lợi ích cá nhân là phi đạo đức.
he was deluding himself about the severity of his situation.
anh ta đang tự lừa dối bản thân về mức độ nghiêm trọng của tình hình của mình.
they were deluding their fans with exaggerated claims.
họ đang đánh lừa người hâm mộ bằng những tuyên bố phóng đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay