demagogs rise
những kẻ dối trá nổi lên
demagogs speak
những kẻ dối trá nói
demagogs thrive
những kẻ dối trá phát triển mạnh
demagogs manipulate
những kẻ dối trá thao túng
demagogs deceive
những kẻ dối trá lừa dối
demagogs exploit
những kẻ dối trá lợi dụng
demagogs emerge
những kẻ dối trá trỗi dậy
demagogs influence
những kẻ dối trá gây ảnh hưởng
demagogs rally
những kẻ dối trá tập hợp
demagogs divide
những kẻ dối trá chia rẽ
demagogs often manipulate the public's emotions.
Những kẻ dã dượm thường thao túng cảm xúc của công chúng.
in times of crisis, demagogs can gain significant power.
Trong những thời điểm khủng hoảng, những kẻ dã dượm có thể đạt được quyền lực đáng kể.
demagogs thrive on fear and division.
Những kẻ dã dượm phát triển mạnh nhờ sự sợ hãi và chia rẽ.
many demagogs use social media to spread their messages.
Nhiều kẻ dã dượm sử dụng mạng xã hội để lan truyền thông điệp của họ.
voters must be cautious of demagogs during elections.
Cử tri phải thận trọng với những kẻ dã dượm trong các cuộc bầu cử.
demagogs often promise unrealistic solutions to complex problems.
Những kẻ dã dượm thường hứa hẹn những giải pháp phi thực tế cho những vấn đề phức tạp.
the rise of demagogs has led to increased polarization in society.
Sự trỗi dậy của những kẻ dã dượm đã dẫn đến sự phân cực gia tăng trong xã hội.
demagogs can distort the truth to serve their agendas.
Những kẻ dã dượm có thể bóp méo sự thật để phục vụ chương trình nghị sự của họ.
it's essential to recognize the tactics used by demagogs.
Điều quan trọng là phải nhận ra những chiến thuật mà những kẻ dã dượm sử dụng.
demagogs often target vulnerable populations to gain support.
Những kẻ dã dượm thường nhắm mục tiêu vào các nhóm dân số dễ bị tổn thương để giành được sự ủng hộ.
demagogs rise
những kẻ dối trá nổi lên
demagogs speak
những kẻ dối trá nói
demagogs thrive
những kẻ dối trá phát triển mạnh
demagogs manipulate
những kẻ dối trá thao túng
demagogs deceive
những kẻ dối trá lừa dối
demagogs exploit
những kẻ dối trá lợi dụng
demagogs emerge
những kẻ dối trá trỗi dậy
demagogs influence
những kẻ dối trá gây ảnh hưởng
demagogs rally
những kẻ dối trá tập hợp
demagogs divide
những kẻ dối trá chia rẽ
demagogs often manipulate the public's emotions.
Những kẻ dã dượm thường thao túng cảm xúc của công chúng.
in times of crisis, demagogs can gain significant power.
Trong những thời điểm khủng hoảng, những kẻ dã dượm có thể đạt được quyền lực đáng kể.
demagogs thrive on fear and division.
Những kẻ dã dượm phát triển mạnh nhờ sự sợ hãi và chia rẽ.
many demagogs use social media to spread their messages.
Nhiều kẻ dã dượm sử dụng mạng xã hội để lan truyền thông điệp của họ.
voters must be cautious of demagogs during elections.
Cử tri phải thận trọng với những kẻ dã dượm trong các cuộc bầu cử.
demagogs often promise unrealistic solutions to complex problems.
Những kẻ dã dượm thường hứa hẹn những giải pháp phi thực tế cho những vấn đề phức tạp.
the rise of demagogs has led to increased polarization in society.
Sự trỗi dậy của những kẻ dã dượm đã dẫn đến sự phân cực gia tăng trong xã hội.
demagogs can distort the truth to serve their agendas.
Những kẻ dã dượm có thể bóp méo sự thật để phục vụ chương trình nghị sự của họ.
it's essential to recognize the tactics used by demagogs.
Điều quan trọng là phải nhận ra những chiến thuật mà những kẻ dã dượm sử dụng.
demagogs often target vulnerable populations to gain support.
Những kẻ dã dượm thường nhắm mục tiêu vào các nhóm dân số dễ bị tổn thương để giành được sự ủng hộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay