demand-side

[Mỹ]/[dɪˈmɑːnd saɪd]/
[Anh]/[dɪˈmænd saɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Phần của nền kinh tế bị ảnh hưởng bởi chi tiêu của người tiêu dùng.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến nhu cầu của người tiêu dùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

demand-side economics

Kinh tế phía cầu

managing demand-side

Quản lý phía cầu

demand-side pressures

Áp lực phía cầu

demand-side policies

Chính sách phía cầu

analyzing demand-side

Phân tích phía cầu

impact on demand-side

Tác động đến phía cầu

stimulate demand-side

Kích thích phía cầu

demand-side shift

Chuyển dịch phía cầu

demand-side factors

Yếu tố phía cầu

addressing demand-side

Xử lý phía cầu

Câu ví dụ

the company is shifting its focus to demand-side economics.

Doanh nghiệp đang chuyển hướng tập trung vào kinh tế phía cầu.

we need to better understand demand-side pressures in the market.

Chúng ta cần hiểu rõ hơn về các áp lực phía cầu trên thị trường.

demand-side management strategies can reduce energy consumption.

Các chiến lược quản lý phía cầu có thể làm giảm tiêu thụ năng lượng.

stimulating demand-side growth is crucial for economic recovery.

Khuyến khích tăng trưởng phía cầu là rất quan trọng đối với phục hồi kinh tế.

the government implemented policies to boost demand-side spending.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách nhằm thúc đẩy chi tiêu phía cầu.

analyzing demand-side trends is essential for product development.

Phân tích xu hướng phía cầu là cần thiết cho phát triển sản phẩm.

a strong demand-side allows for increased investment in infrastructure.

Một phía cầu mạnh cho phép tăng cường đầu tư vào cơ sở hạ tầng.

the impact of demand-side shocks on the supply chain was significant.

Tác động của các cú sốc phía cầu đến chuỗi cung ứng là rất lớn.

we are conducting research on consumer demand-side behavior.

Chúng ta đang tiến hành nghiên cứu về hành vi phía cầu của người tiêu dùng.

demand-side forecasting is vital for inventory management.

Dự báo phía cầu là rất quan trọng đối với quản lý hàng tồn kho.

the success of the project hinges on strong demand-side support.

Thành công của dự án phụ thuộc vào sự hỗ trợ mạnh mẽ từ phía cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay