demesman

[Mỹ]/ˈdiːmənzˌmæn/
[Anh]/ˈdiːmənzˌmæn/

Dịch

n. người tu sĩ; thành viên của giáo sĩ; linh mục
Các dạng của từ
số nhiềudemesmen

Cụm từ & Cách kết hợp

the demesman

Vietnamese_translation

demesman's duty

Vietnamese_translation

old demesman

Vietnamese_translation

demesman stands

Vietnamese_translation

demesman walks

Vietnamese_translation

demesman speaks

Vietnamese_translation

a demesman

Vietnamese_translation

demesman's house

Vietnamese_translation

demesman returns

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the demesman attended the local assembly to vote on the new resolution.

Người nông dân tự do đã tham dự hội đồng địa phương để bỏ phiếu về nghị quyết mới.

as a demesman, he was entitled to a portion of the common land.

Với tư cách là một người nông dân tự do, ông được hưởng một phần đất chung.

every demesman was required to pay dues to the lord of the manor.

Mọi người nông dân tự do đều phải nộp tiền thuế cho chủ đất.

the rights and duties of a demesman were recorded in the ancient charter.

Quyền và nghĩa vụ của người nông dân tự do được ghi chép trong bản sắc thư cổ.

a wealthy demesman often held significant influence over village affairs.

Một người nông dân tự do giàu có thường có ảnh hưởng lớn đến các việc của làng.

the demesman worked the fields from dawn until dusk during the harvest.

Người nông dân tự do làm việc trên đồng ruộng từ bình minh đến hoàng hôn trong mùa thu hoạch.

only a free demesman could serve on the village jury.

Chỉ có người nông dân tự do mới có thể tham gia vào bồi thẩm của làng.

the court summons was delivered to every demesman in the district.

Thông báo từ tòa án được gửi đến mỗi người nông dân tự do trong khu vực.

the old demesman recalled the traditions of the agrarian community.

Người nông dân tự do lớn tuổi nhớ lại các truyền thống của cộng đồng nông nghiệp.

each demesman took turns maintaining the village roads and bridges.

Mỗi người nông dân tự do lần lượt thay nhau bảo trì các con đường và cầu trong làng.

the property could only be inherited by a registered demesman.

Tài sản chỉ có thể được thừa kế bởi một người nông dân tự do đã đăng ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay