demographists study
các nhà nhân khẩu học nghiên cứu
demographists analyze
các nhà nhân khẩu học phân tích
demographists report
các nhà nhân khẩu học báo cáo
demographists predict
các nhà nhân khẩu học dự đoán
demographists survey
các nhà nhân khẩu học khảo sát
demographists evaluate
các nhà nhân khẩu học đánh giá
demographists project
các nhà nhân khẩu học dự án
demographists gather
các nhà nhân khẩu học thu thập
demographists discuss
các nhà nhân khẩu học thảo luận
demographists collaborate
các nhà nhân khẩu học hợp tác
demographists study population trends and changes.
các nhà nhân khẩu học nghiên cứu xu hướng và biến đổi dân số.
many demographists focus on urbanization effects.
nhiều nhà nhân khẩu học tập trung vào tác động của đô thị hóa.
demographists analyze data to predict future growth.
các nhà nhân khẩu học phân tích dữ liệu để dự đoán sự tăng trưởng trong tương lai.
demographists often collaborate with sociologists.
các nhà nhân khẩu học thường xuyên hợp tác với các nhà xã hội học.
government policies are influenced by demographists' findings.
các chính sách của chính phủ bị ảnh hưởng bởi những phát hiện của các nhà nhân khẩu học.
demographists use various statistical methods in their research.
các nhà nhân khẩu học sử dụng nhiều phương pháp thống kê trong nghiên cứu của họ.
understanding migration patterns is crucial for demographists.
hiểu các mô hình di cư là rất quan trọng đối với các nhà nhân khẩu học.
demographists help in planning for future social services.
các nhà nhân khẩu học giúp lên kế hoạch cho các dịch vụ xã hội trong tương lai.
demographists provide insights into aging populations.
các nhà nhân khẩu học cung cấp những hiểu biết về dân số già.
many universities offer courses in demography for aspiring demographists.
nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về nhân khẩu học cho các nhà nhân khẩu học đầy tham vọng.
demographists study
các nhà nhân khẩu học nghiên cứu
demographists analyze
các nhà nhân khẩu học phân tích
demographists report
các nhà nhân khẩu học báo cáo
demographists predict
các nhà nhân khẩu học dự đoán
demographists survey
các nhà nhân khẩu học khảo sát
demographists evaluate
các nhà nhân khẩu học đánh giá
demographists project
các nhà nhân khẩu học dự án
demographists gather
các nhà nhân khẩu học thu thập
demographists discuss
các nhà nhân khẩu học thảo luận
demographists collaborate
các nhà nhân khẩu học hợp tác
demographists study population trends and changes.
các nhà nhân khẩu học nghiên cứu xu hướng và biến đổi dân số.
many demographists focus on urbanization effects.
nhiều nhà nhân khẩu học tập trung vào tác động của đô thị hóa.
demographists analyze data to predict future growth.
các nhà nhân khẩu học phân tích dữ liệu để dự đoán sự tăng trưởng trong tương lai.
demographists often collaborate with sociologists.
các nhà nhân khẩu học thường xuyên hợp tác với các nhà xã hội học.
government policies are influenced by demographists' findings.
các chính sách của chính phủ bị ảnh hưởng bởi những phát hiện của các nhà nhân khẩu học.
demographists use various statistical methods in their research.
các nhà nhân khẩu học sử dụng nhiều phương pháp thống kê trong nghiên cứu của họ.
understanding migration patterns is crucial for demographists.
hiểu các mô hình di cư là rất quan trọng đối với các nhà nhân khẩu học.
demographists help in planning for future social services.
các nhà nhân khẩu học giúp lên kế hoạch cho các dịch vụ xã hội trong tương lai.
demographists provide insights into aging populations.
các nhà nhân khẩu học cung cấp những hiểu biết về dân số già.
many universities offer courses in demography for aspiring demographists.
nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về nhân khẩu học cho các nhà nhân khẩu học đầy tham vọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay