demolition

[Mỹ]/ˌdeməˈlɪʃn/
[Anh]/ˌdeməˈlɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phá hủy, thiệt hại; sự phá bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

controlled demolition

phá hủy có kiểm soát

building demolition

phá dỡ tòa nhà

demolition crew

đội phá hủy

demolition site

công trường phá hủy

demolition permit

giấy phép phá hủy

demolition blasting

nổ phá dỡ

demolition work

công việc phá hủy

Câu ví dụ

a job lot of stuff I bought from a demolition firm.

Một lô hàng nhiều thứ mà tôi đã mua từ một công ty phá dỡ.

They underwent courses in radio communication,demolition,and sabotage.

Họ đã tham gia các khóa học về liên lạc vô tuyến, phá dỡ và phá hoại.

The church has been threatened with demolition for years.

Nhà thờ đã bị đe dọa phá dỡ trong nhiều năm.

One of the major aims of the air raid was the complete demolition of all means of communications by bombing.

Một trong những mục tiêu chính của cuộc tấn công trên không là phá hủy hoàn toàn mọi phương tiện liên lạc bằng đánh bom.

Croy stayed on the sidelines to coach the veterans of ’74, but Bransch pulled on his boots and played his part in a 5-1 demolition of former Lokomotiv Leipzig stars.

Croy ở lại ngoài sân để huấn luyện các cựu chiến binh của năm 74, nhưng Bransch đã mang giày và đóng vai của mình trong trận thắng 5-1 trước các ngôi sao Lokomotiv Leipzig cũ.

The old building underwent demolition to make way for a new development.

Tòa nhà cũ đã trải qua quá trình phá dỡ để nhường chỗ cho một dự án mới.

The city council approved the demolition of the abandoned factory.

Hội đồng thành phố đã phê duyệt việc phá dỡ nhà máy bỏ hoang.

The demolition of the bridge caused traffic delays in the area.

Việc phá dỡ cây cầu đã gây ra sự chậm trễ giao thông trong khu vực.

The demolition crew used explosives to bring down the condemned building.

Đội phá dỡ đã sử dụng thuốc nổ để phá bỏ tòa nhà bị kết luận là không an toàn.

The demolition process requires careful planning and execution.

Quá trình phá dỡ đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.

After the demolition, the site will be cleared for new construction.

Sau khi phá dỡ, khu vực sẽ được dọn dẹp để xây dựng mới.

The historic building faced threats of demolition due to lack of maintenance.

Tòa nhà lịch sử đối mặt với nguy cơ bị phá dỡ do thiếu bảo trì.

The demolition of the old stadium will begin next month.

Việc phá dỡ sân vận động cũ sẽ bắt đầu vào tháng tới.

The demolition company specializes in controlled implosions of large structures.

Công ty phá dỡ chuyên về các vụ sập có kiểm soát của các công trình lớn.

The environmental impact of building demolition must be carefully assessed.

Tác động môi trường của việc phá dỡ các tòa nhà phải được đánh giá cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay