demoness

[Mỹ]/ˈdiː.mə.nəs/
[Anh]/ˈdiː.mə.nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quỷ cái; linh hồn ác nữ; kẻ ác nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

demoness queen

nữ hoàng ác quỷ

demoness curse

lời nguyền của ác quỷ

demoness power

sức mạnh của ác quỷ

demoness spirit

lin hồn của ác quỷ

demoness laugh

tiếng cười của ác quỷ

demoness magic

ma thuật của ác quỷ

demoness appearance

dáng vẻ của ác quỷ

demoness realm

cung điện của ác quỷ

demoness seduction

sự quyến rũ của ác quỷ

demoness battle

trận chiến của ác quỷ

Câu ví dụ

the demoness cast a spell on the villagers.

phù thủy triệu hồi đã thiến người dân trong làng.

legends say the demoness haunts the dark forest.

truyền thuyết kể rằng phù thủy triệu hồi ám ảnh khu rừng tối tăm.

he fell in love with a demoness from the underworld.

anh ta đã phải lòng một phù thủy triệu hồi từ thế giới bên dưới.

the demoness was feared by all who knew her.

phù thủy triệu hồi bị tất cả những người biết cô ấy sợ hãi.

in the story, the demoness seeks revenge on her enemies.

trong câu chuyện, phù thủy triệu hồi tìm cách trả thù kẻ thù của mình.

the demoness lured travelers with her enchanting voice.

phù thủy triệu hồi dụ khách du lịch bằng giọng hát quyến rũ của cô ấy.

she wore a mask to hide her identity as a demoness.

cô ấy đeo một chiếc mặt nạ để che giấu danh tính của mình là một phù thủy triệu hồi.

the hero vowed to defeat the demoness once and for all.

anh hùng thề sẽ đánh bại phù thủy triệu hồi một lần và mãi mãi.

many tales feature a demoness as the main antagonist.

nhiều câu chuyện có một phù thủy triệu hồi là nhân vật phản diện chính.

the demoness revealed her true form in the final battle.

phù thủy triệu hồi đã tiết lộ hình dạng thật của cô ấy trong trận chiến cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay