demonetizes

[Mỹ]/diːˈmɒnɪtaɪz/
[Anh]/diˈmɒnɪtaɪz/

Dịch

vt. làm cho một loại tiền tệ không còn được sử dụng nữa

Cụm từ & Cách kết hợp

demonetizes content

hủy bỏ kiếm tiền nội dung

demonetizes videos

hủy bỏ kiếm tiền video

demonetizes channels

hủy bỏ kiếm tiền kênh

demonetizes creators

hủy bỏ kiếm tiền người sáng tạo

demonetizes ads

hủy bỏ kiếm tiền quảng cáo

demonetizes posts

hủy bỏ kiếm tiền bài viết

demonetizes streams

hủy bỏ kiếm tiền phát trực tiếp

demonetizes platforms

hủy bỏ kiếm tiền nền tảng

demonetizes services

hủy bỏ kiếm tiền dịch vụ

demonetizes features

hủy bỏ kiếm tiền tính năng

Câu ví dụ

the platform demonetizes videos that violate its community guidelines.

nền tảng sẽ ngừng tạo tiền cho các video vi phạm nguyên tắc cộng đồng của nó.

many creators worry that their content might be demonetized unexpectedly.

nhiều người sáng tạo lo ngại rằng nội dung của họ có thể bị ngừng tạo tiền một cách bất ngờ.

the new policy demonetizes content that contains copyrighted material.

chính sách mới sẽ ngừng tạo tiền cho nội dung chứa tài liệu có bản quyền.

when a channel is demonetized, it loses a significant source of income.

khi một kênh bị ngừng tạo tiền, nó sẽ mất một nguồn thu nhập đáng kể.

she was shocked when her popular video was suddenly demonetized.

cô ấy rất sốc khi video nổi tiếng của mình đột nhiên bị ngừng tạo tiền.

advertisers often prefer platforms that do not demonetize their ads.

nhà quảng cáo thường thích các nền tảng không ngừng tạo tiền cho quảng cáo của họ.

the site demonetizes content that is deemed inappropriate for advertisers.

nền tảng sẽ ngừng tạo tiền cho nội dung bị coi là không phù hợp với nhà quảng cáo.

after the scandal, many videos were demonetized to protect the brand.

sau vụ bê bối, nhiều video đã bị ngừng tạo tiền để bảo vệ thương hiệu.

creators are frustrated when their hard work is demonetized without warning.

những người sáng tạo thất vọng khi công việc chăm chỉ của họ bị ngừng tạo tiền mà không có cảnh báo.

some users believe the platform unfairly demonetizes certain types of content.

một số người dùng tin rằng nền tảng không công bằng khi ngừng tạo tiền cho một số loại nội dung nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay