demulsifier

[Mỹ]/diːˈmʌlsɪfaɪə/
[Anh]/diːˈmʌlsɪfaɪər/

Dịch

n. Một chất hóa học làm phá vỡ các nhũ tương, tách các thành phần của nhũ tương; một chất được sử dụng để đảo ngược quá trình nhũ hóa, đặc biệt trong các bối cảnh y tế hoặc dược phẩm.
Các dạng của từ
số nhiềudemulsifiers

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay