demurrer

[Mỹ]/dɪˈmɜːrə/
[Anh]/dɪˈmɜrər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phản đối được đưa ra trong một thủ tục pháp lý; hành động chính thức thách thức tính hợp lệ của một yêu cầu
Các dạng của từ
số nhiềudemurrers

Cụm từ & Cách kết hợp

file a demurrer

nộp đơn phản đối

sustain a demurrer

chấp nhận đơn phản đối

overrule a demurrer

bác đơn phản đối

demurrer motion

đơn phản đối

demurrer hearing

phiên điều trần phản đối

grant a demurrer

cấp cho đơn phản đối

demurrer response

phản hồi đơn phản đối

demurrer ruling

quyết định phản đối

demurrer argument

lý luận phản đối

demurrer basis

cơ sở phản đối

Câu ví dụ

the lawyer filed a demurrer to dismiss the case.

luật sư đã nộp đơn phản đối để bác bỏ vụ án.

she raised a demurrer against the plaintiff's claims.

cô đã đưa ra đơn phản đối đối với các yêu sách của nguyên đơn.

the judge considered the demurrer before making a ruling.

thẩm phán đã xem xét đơn phản đối trước khi đưa ra phán quyết.

his demurrer was based on lack of evidence.

đơn phản đối của anh ta dựa trên việc thiếu bằng chứng.

they decided to file a demurrer to challenge the indictment.

họ quyết định nộp đơn phản đối để thách thức bản cáo trạng.

the demurrer was granted, and the case was dismissed.

đơn phản đối đã được chấp nhận và vụ án đã bị bác bỏ.

after reviewing the facts, he chose to submit a demurrer.

sau khi xem xét các sự kiện, anh ấy đã chọn đệ trình đơn phản đối.

the attorney explained the grounds for the demurrer.

luật sư giải thích cơ sở của đơn phản đối.

filing a demurrer can save time in legal proceedings.

việc nộp đơn phản đối có thể tiết kiệm thời gian trong các thủ tục pháp lý.

her demurrer highlighted several legal issues in the case.

đơn phản đối của cô ấy làm nổi bật một số vấn đề pháp lý trong vụ án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay