demutualisations

[Mỹ]/diːˌmjuːtʃʊəl.aɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/diːˌmjuːtʃuəl.aɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n. quá trình chuyển đổi một tổ chức tương hỗ thành công ty cổ phần; các trường hợp đa số của demutualisation

Câu ví dụ

several stock exchanges pursued demutualisations to access global capital markets.

Một số sở giao dịch chứng khoán đã theo đuổi việc chuyển đổi thành công ty để tiếp cận thị trường vốn toàn cầu.

the proposed demutualisations require approval from a majority of members.

Các đề xuất chuyển đổi thành công ty đòi hỏi sự chấp thuận của đa số thành viên.

successful demutualisations often lead to initial public offerings.

Việc chuyển đổi thành công ty thường dẫn đến phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng.

the board discussed the potential demutualisations of the trading exchange.

Hội đồng đã thảo luận về khả năng chuyển đổi thành công ty của sở giao dịch.

future demutualisations will significantly alter the governance structure.

Việc chuyển đổi thành công ty trong tương lai sẽ thay đổi đáng kể cấu trúc quản trị.

regulators must approve these complex demutualisations before they proceed.

Các cơ quan quản lý phải phê duyệt những chuyển đổi thành công ty phức tạp này trước khi chúng diễn ra.

the trend of exchange demutualisations began in the late twentieth century.

Xu hướng chuyển đổi thành công ty của các sở giao dịch bắt đầu vào cuối thế kỷ 20.

these demutualisations transformed non-profit associations into for-profit companies.

Những chuyển đổi thành công ty này đã biến các tổ chức phi lợi nhuận thành các công ty vì lợi nhuận.

legal experts drafted the necessary documentation for the demutualisations.

Các chuyên gia pháp lý đã soạn thảo các tài liệu cần thiết cho việc chuyển đổi thành công ty.

member voting rights usually change following successful demutualisations.

Quyền biểu quyết của thành viên thường thay đổi sau khi chuyển đổi thành công ty thành công.

the committee analyzed the financial implications of the demutualisations.

Ban thư ký đã phân tích những tác động tài chính của việc chuyển đổi thành công ty.

global competition has accelerated the demutualisations of regional exchanges.

Sự cạnh tranh toàn cầu đã thúc đẩy nhanh quá trình chuyển đổi thành công ty của các sở giao dịch khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay