denaturalized

[Mỹ]/diːˈnætʃ.ər.aɪzd/
[Anh]/diˈnætʃ.ər.aɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho cái gì đó không tự nhiên hoặc đảo ngược quá trình tự nhiên hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

denaturalized citizen

công dân bị tước quốc tịch

denaturalized status

trạng thái bị tước quốc tịch

denaturalized rights

quyền lợi của người bị tước quốc tịch

denaturalized process

quy trình tước quốc tịch

denaturalized individuals

những người bị tước quốc tịch

denaturalized immigrants

người nhập cư bị tước quốc tịch

denaturalized laws

luật về việc tước quốc tịch

denaturalized cases

các trường hợp bị tước quốc tịch

denaturalized heritage

di sản của người bị tước quốc tịch

denaturalized identity

danh tính của người bị tước quốc tịch

Câu ví dụ

the substance was denaturalized to make it safer for consumers.

chất này đã được khử tự nhiên để đảm bảo an toàn hơn cho người tiêu dùng.

after the process, the protein was completely denaturalized.

sau quá trình, protein đã được khử tự nhiên hoàn toàn.

the chef denaturalized the flavors to create a unique dish.

thợ đầu bếp đã khử tự nhiên các hương vị để tạo ra một món ăn độc đáo.

some chemicals can be denaturalized to prevent misuse.

một số hóa chất có thể được khử tự nhiên để ngăn chặn lạm dụng.

the study focused on how denaturalized proteins affect health.

nghiên cứu tập trung vào cách protein đã khử tự nhiên ảnh hưởng đến sức khỏe.

denaturalized alcohol is often used in industrial applications.

rượu đã khử tự nhiên thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp.

the artist denaturalized the colors to express his emotions.

nghệ sĩ đã khử tự nhiên các màu sắc để thể hiện cảm xúc của mình.

she felt denaturalized after moving to a new country.

cô ấy cảm thấy mất phương hướng sau khi chuyển đến một quốc gia mới.

the denaturalized environment led to a loss of biodiversity.

môi trường đã bị khử tự nhiên dẫn đến mất đa dạng sinh học.

denaturalized language can sometimes lead to misunderstandings.

ngôn ngữ đã bị khử tự nhiên đôi khi có thể dẫn đến hiểu lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay