denazifies

[Mỹ]/dɪˈnɑːzɪfaɪz/
[Anh]/dɪˈnɑːzɪfaɪz/

Dịch

v.xóa bỏ ảnh hưởng của phát xít; loại bỏ tác động của phát xít

Cụm từ & Cách kết hợp

denazifies the nation

khử bỏ chế độ phát xít của quốc gia

denazifies the regime

khử bỏ chế độ phát xít

denazifies public discourse

khử bỏ các cuộc tranh luận công khai về chủ nghĩa phát xít

denazifies the military

khử bỏ quân đội khỏi ảnh hưởng của chủ nghĩa phát xít

denazifies historical narratives

khử bỏ các câu chuyện lịch sử khỏi ảnh hưởng của chủ nghĩa phát xít

denazifies educational content

khử bỏ nội dung giáo dục khỏi ảnh hưởng của chủ nghĩa phát xít

denazifies cultural institutions

khử bỏ các tổ chức văn hóa khỏi ảnh hưởng của chủ nghĩa phát xít

denazifies political parties

khử bỏ các đảng phái chính trị khỏi ảnh hưởng của chủ nghĩa phát xít

denazifies social media

khử bỏ các phương tiện truyền thông xã hội khỏi ảnh hưởng của chủ nghĩa phát xít

denazifies public policy

khử bỏ các chính sách công khỏi ảnh hưởng của chủ nghĩa phát xít

Câu ví dụ

the government plans to denazifies the educational system.

chính phủ có kế hoạch phi bỏ quốc xã khỏi hệ thống giáo dục.

efforts to denazifies the media are underway.

các nỗ lực phi bỏ quốc xã khỏi giới truyền thông đang được tiến hành.

they believe that denazifies society is essential for peace.

họ tin rằng phi bỏ quốc xã khỏi xã hội là điều cần thiết cho hòa bình.

the new policies aim to denazifies public institutions.

các chính sách mới nhằm mục đích phi bỏ quốc xã khỏi các tổ chức công lập.

denazifies the military is a priority for the new leadership.

phi bỏ quốc xã khỏi quân đội là ưu tiên của ban lãnh đạo mới.

activists are working to denazifies the national narrative.

các nhà hoạt động đang nỗ lực phi bỏ quốc xã khỏi tường thuật quốc gia.

the initiative seeks to denazifies cultural institutions.

sáng kiến ​​nhằm mục đích phi bỏ quốc xã khỏi các tổ chức văn hóa.

denazifies the youth programs is crucial for future generations.

phi bỏ quốc xã khỏi các chương trình dành cho thanh niên là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

experts believe that denazifies history education is necessary.

các chuyên gia tin rằng phi bỏ quốc xã khỏi giáo dục lịch sử là cần thiết.

they are committed to denazifies all aspects of society.

họ cam kết phi bỏ quốc xã khỏi tất cả các khía cạnh của xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay