Fig.6 The neuropil of lamina Ⅱ in L4 spinal dorsal horn of rat; showing type Ⅲ complex terminal (CⅢ) and dendrite(D).
Hình 6. Vùng thần kinh của lớp lamina Ⅱ trong gai sống lưng L4 của chuột; cho thấy đầu mút phức hợp loại Ⅲ (CⅢ) và nhánh cây thần kinh (D).
Fig.4 The neuropil of lamina Ⅱ in L4 spinal dorsal horn of rat; showing type Ⅰ complex terminal (CⅠ) and dendrite(D).
Hình 4. Vùng thần kinh của lớp lamina Ⅱ trong gai sống lưng L4 của chuột; cho thấy đầu mút phức hợp loại Ⅰ (CⅠ) và nhánh cây thần kinh (D).
Rapid growth of “mother dendrites” in a given location of a melt at just below the liquidus temperature, that growth being the result of rapid heat extraction from the melt, or from recalescence.
Sự phát triển nhanh chóng của “nhánh cây mẹ” tại một vị trí nhất định trong kim loại nóng chảy ngay dưới nhiệt độ hóa rắn, sự phát triển đó là kết quả của việc loại bỏ nhiệt nhanh chóng từ kim loại nóng chảy, hoặc từ quá trình tái nóng.
Neurons receive signals through their dendrites.
Các nơron nhận tín hiệu thông qua nhánh cây thần kinh của chúng.
Dendrites are important for transmitting electrical signals within the brain.
Nhánh cây thần kinh rất quan trọng cho việc truyền các tín hiệu điện trong não.
Dendrites help integrate information from other neurons.
Nhánh cây thần kinh giúp tích hợp thông tin từ các nơron khác.
Damage to dendrites can impair neuronal communication.
Sự hư hại đối với nhánh cây thần kinh có thể làm suy giảm giao tiếp thần kinh.
Dendrites extend from the cell body of a neuron.
Nhánh cây thần kinh phát triển từ thân tế bào của một nơron.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay