The denigration of women in the workplace is a serious issue.
Việc hạ thấp phụ nữ tại nơi làm việc là một vấn đề nghiêm trọng.
His constant denigration of others reveals his own insecurities.
Việc hạ thấp người khác một cách liên tục cho thấy sự bất an của chính anh ta.
The denigration of a person's character can have long-lasting effects.
Việc hạ thấp nhân phẩm của một người có thể có những ảnh hưởng lâu dài.
The denigration of certain cultural practices is often rooted in ignorance.
Việc hạ thấp các phong tục văn hóa nhất định thường bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết.
She faced denigration from her peers for speaking up about injustice.
Cô ấy phải đối mặt với sự hạ thấp từ những người đồng nghiệp vì đã lên tiếng về sự bất công.
The denigration of people based on their race is unacceptable.
Việc hạ thấp con người dựa trên chủng tộc là không thể chấp nhận được.
The denigration of a person's achievements can be demoralizing.
Việc hạ thấp những thành tựu của một người có thể gây suy giảm tinh thần.
The denigration of traditional values is a common theme in modern society.
Việc hạ thấp các giá trị truyền thống là một chủ đề phổ biến trong xã hội hiện đại.
The denigration of mental health issues can prevent people from seeking help.
Việc hạ thấp các vấn đề về sức khỏe tâm thần có thể ngăn cản mọi người tìm kiếm sự giúp đỡ.
The denigration of employees by their superiors can create a toxic work environment.
Việc hạ thấp nhân viên bởi cấp trên có thể tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
But the problem with the movie was that it was a denigration of noble people.
Nhưng vấn đề với bộ phim là nó là sự hạ thấp của những người cao quý.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsSo, the same denigration tends to be more general.
Vì vậy, sự hạ thấp đó có xu hướng trở nên rộng rãi hơn.
Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to PsychologyHe'll be doing everything he can to distance himself from the disdain and denigration that was regularly on display from his predecessor.
Anh ấy sẽ làm mọi thứ có thể để tránh xa sự khinh miệt và hạ thấp mà người tiền nhiệm thường xuyên thể hiện.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021And like so much of Africa's relationship with Enlightenment Europe, it involved appropriation, denigration and control of the continent.
Và giống như nhiều mối quan hệ của châu Phi với châu Âu thời kỳ Ánh sáng, nó liên quan đến việc chiếm đoạt, hạ thấp và kiểm soát lục địa.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2017 CollectionLanguage has been enriched with such terms as 'highbrow', 'egghead', 'blue-stocking', 'wiseacre', 'know-all', 'boffin' and, for many, 'intellectual' is a term of denigration.
Ngôn ngữ đã được làm phong phú thêm với những thuật ngữ như 'highbrow', 'egghead', 'blue-stocking', 'wiseacre', 'know-all', 'boffin' và, đối với nhiều người, 'intellectual' là một thuật ngữ mang tính hạ thấp.
Nguồn: Jianya Real Exam - ReadingThese people had a truly romantic conception that was based on the elevation of the relationship between a man and a woman rather than denigration of it into just some adolescent—abusive adolescent sexual discoveries.
Những người này có một khái niệm lãng mạn thực sự dựa trên sự tôn cao mối quan hệ giữa một người đàn ông và một người phụ nữ hơn là hạ thấp nó thành những khám phá tình dục lạm dụng vị thành niên.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay