denouncers

[US]/[dɪˈnaʊ.nəz]/
[UK]/[dɪˈnaʊ.nərz]/

Translation

n. Những người công khai chỉ trích hoặc phơi bày ai đó hoặc điều gì đó là không thể chấp nhận được hoặc vô luân lý; Những người chính thức buộc tội ai đó về một tội phạm hoặc hành vi sai trái.

Phrases & Collocations

denouncers emerge

những người tố giác xuất hiện

fear denouncers

sợ những người tố giác

potential denouncers

những người tố giác tiềm năng

denouncer's claims

những lời tố giác của người tố giác

protecting denouncers

bảo vệ những người tố giác

targeting denouncers

đích đến những người tố giác

denouncers' safety

an toàn của những người tố giác

becoming denouncers

trở thành những người tố giác

Example Sentences

the relentless denouncers targeted the politician's past mistakes.

những người tố giác không ngừng đã nhắm vào những sai lầm trong quá khứ của chính trị gia.

online forums are often filled with anonymous denouncers.

các diễn đàn trực tuyến thường đầy ắp những người tố giác ẩn danh.

he faced a barrage of criticism from vocal denouncers of the policy.

anh ta phải đối mặt với làn sóng chỉ trích từ những người tố giác mạnh mẽ về chính sách này.

the company sought to identify and silence potential denouncers.

doanh nghiệp đã cố gắng xác định và làm im lặng những người tố giác tiềm năng.

she became a prominent denouncer of corruption within the government.

cô trở thành một người tố giác nổi bật về tham nhũng trong chính phủ.

the whistleblowers and denouncers risked their careers to expose the fraud.

những người tiết lộ thông tin và người tố giác đã chấp nhận rủi ro sự nghiệp để phơi bày hành vi lừa đảo.

he warned against the dangers of relying on unreliable denouncers.

anh ta cảnh báo về nguy hiểm khi dựa vào những người tố giác không đáng tin cậy.

the activist group mobilized denouncers to protest the new law.

nhóm hoạt động xã hội đã huy động các người tố giác để phản đối luật mới.

the scandal brought forth numerous denouncers with damaging information.

vụ bê bối đã mang lại nhiều người tố giác với thông tin gây tổn hại.

the court case highlighted the role of anonymous denouncers in the investigation.

vụ kiện tòa án đã làm nổi bật vai trò của những người tố giác ẩn danh trong cuộc điều tra.

the media amplified the voices of the denouncers, exposing the truth.

truyền thông đã khuếch đại tiếng nói của các người tố giác, phơi bày sự thật.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now