densities

[Mỹ]/ˈdɛn.sɪ.tiz/
[Anh]/ˈdɛn.sɪ.tiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của mật độ; chất lượng của việc dày đặc; khối lượng trên đơn vị thể tích của một chất (rắn, lỏng hoặc khí); không gian có sẵn để lưu trữ dữ liệu trên một đĩa.

Cụm từ & Cách kết hợp

high densities

mật độ cao

low densities

mật độ thấp

density variations

biến đổi mật độ

density gradients

mật độ chuyển đổi

density profiles

hồ sơ mật độ

density measurements

đo mật độ

density distribution

phân bố mật độ

density contrast

độ tương phản mật độ

density fluctuations

dao động mật độ

density analysis

phân tích mật độ

Câu ví dụ

the densities of various materials can affect their performance.

mật độ của các vật liệu khác nhau có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của chúng.

higher densities often lead to increased strength in construction materials.

mật độ cao hơn thường dẫn đến tăng độ bền ở vật liệu xây dựng.

scientists study the densities of gases to understand atmospheric conditions.

các nhà khoa học nghiên cứu mật độ của khí để hiểu rõ các điều kiện khí quyển.

the densities of liquids vary with temperature and pressure.

mật độ của chất lỏng thay đổi theo nhiệt độ và áp suất.

different species of fish have varying densities for buoyancy control.

các loài cá khác nhau có mật độ khác nhau để kiểm soát độ nổi.

understanding the densities of different elements is crucial in chemistry.

hiểu mật độ của các nguyên tố khác nhau là rất quan trọng trong hóa học.

the densities of the planets in our solar system differ significantly.

mật độ của các hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta khác nhau đáng kể.

high-density materials are often used in soundproofing applications.

vật liệu có mật độ cao thường được sử dụng trong các ứng dụng cách âm.

geologists analyze rock densities to determine their composition.

các nhà địa chất phân tích mật độ đá để xác định thành phần của chúng.

in physics, the concept of densities helps explain buoyancy.

trong vật lý, khái niệm về mật độ giúp giải thích sự nổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay