depackages

[Mỹ]//diːˈpækɪdʒɪz//
[Anh]//diːˈpækɪdʒɪz//

Dịch

v. (thứ ba, số ít, thì hiện tại) Loại bỏ các vật phẩm khỏi bao bì; tháo gói; Tách hoặc loại bỏ vật liệu đóng gói khỏi sản phẩm; Tin học: Trích xuất hoặc tháo các dữ liệu hoặc gói phần mềm được nén.

Cụm từ & Cách kết hợp

quickly depackages

Giải đóng gói nhanh chóng

software depackages

Phần mềm giải đóng gói

automatically depackages

Giải đóng gói tự động

depackages files

Giải đóng gói tệp

depackages itself

Tự giải đóng gói

Câu ví dụ

the software automatically depackages the compressed archives into a specified folder.

Phần mềm tự động giải nén các tệp lưu trữ nén vào một thư mục được chỉ định.

this utility depackages complex data structures for easier analysis.

Chức năng này giải nén các cấu trúc dữ liệu phức tạp để phân tích dễ dàng hơn.

the script depackages the application bundle to modify its resource files.

Chương trình này giải nén gói ứng dụng để sửa đổi các tệp tài nguyên của nó.

before installation, the system depackages the downloaded payload.

Trước khi cài đặt, hệ thống sẽ giải nén payload đã tải xuống.

the new tool effectively depackages nested lists within the code.

Công cụ mới này hiệu quả trong việc giải nén các danh sách lồng nhau trong mã.

python easily depackages tuple values into individual variables.

Python dễ dàng giải nén các giá trị tuple thành các biến riêng lẻ.

the engineer depackages the binary file to inspect the header information.

Kỹ sư giải nén tệp nhị phân để kiểm tra thông tin tiêu đề.

this function depackages the incoming network traffic into readable segments.

Hàm này giải nén lưu lượng mạng đến thành các đoạn có thể đọc được.

the library depackages the multimedia container format into separate streams.

Thư viện này giải nén định dạng container đa phương tiện thành các luồng riêng biệt.

a specialized algorithm depackages the serialized object back into memory.

Một thuật toán chuyên dụng giải nén đối tượng đã được tuần tự hóa trở lại bộ nhớ.

the script depackages the log files to extract error timestamps.

Chương trình này giải nén các tệp nhật ký để trích xuất thời gian lỗi.

it depackages the firmware update to verify the digital signature.

Nó giải nén bản cập nhật firmware để xác minh chữ ký số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay