deplanes quickly
hạ cánh nhanh chóng
deplanes smoothly
hạ cánh êm thuận
deplanes first
hạ cánh đầu tiên
deplanes last
hạ cánh cuối cùng
deplanes safely
hạ cánh an toàn
deplanes swiftly
hạ cánh nhanh nhẹn
deplanes together
hạ cánh cùng nhau
deplanes orderly
hạ cánh có trật tự
deplanes efficiently
hạ cánh hiệu quả
deplanes with ease
hạ cánh dễ dàng
the passenger deplanes after the long flight.
hành khách xuống máy bay sau chuyến bay dài.
as soon as the plane lands, everyone deplanes quickly.
ngay khi máy bay hạ cánh, mọi người xuống máy bay nhanh chóng.
the crew assists passengers as they deplane.
phi hành đoàn hỗ trợ hành khách khi họ xuống máy bay.
she deplanes with her luggage in hand.
cô ấy xuống máy bay với hành lý trên tay.
once the plane deplanes, we can head to the terminal.
sau khi máy bay đã xuống máy bay, chúng ta có thể đến nhà ga.
after the announcement, the first class passengers deplane first.
sau khi thông báo, hành khách hạng nhất xuống máy bay trước.
he waited patiently as the crowd deplanes.
anh ấy chờ đợi kiên nhẫn khi đám đông xuống máy bay.
it is important to stay seated until the last passenger deplanes.
điều quan trọng là phải ngồi yên cho đến khi hành khách cuối cùng xuống máy bay.
she always feels anxious when the plane deplanes.
cô ấy luôn cảm thấy lo lắng khi máy bay xuống máy bay.
the airport staff helps elderly passengers as they deplane.
nhân viên sân bay giúp đỡ hành khách lớn tuổi khi họ xuống máy bay.
deplanes quickly
hạ cánh nhanh chóng
deplanes smoothly
hạ cánh êm thuận
deplanes first
hạ cánh đầu tiên
deplanes last
hạ cánh cuối cùng
deplanes safely
hạ cánh an toàn
deplanes swiftly
hạ cánh nhanh nhẹn
deplanes together
hạ cánh cùng nhau
deplanes orderly
hạ cánh có trật tự
deplanes efficiently
hạ cánh hiệu quả
deplanes with ease
hạ cánh dễ dàng
the passenger deplanes after the long flight.
hành khách xuống máy bay sau chuyến bay dài.
as soon as the plane lands, everyone deplanes quickly.
ngay khi máy bay hạ cánh, mọi người xuống máy bay nhanh chóng.
the crew assists passengers as they deplane.
phi hành đoàn hỗ trợ hành khách khi họ xuống máy bay.
she deplanes with her luggage in hand.
cô ấy xuống máy bay với hành lý trên tay.
once the plane deplanes, we can head to the terminal.
sau khi máy bay đã xuống máy bay, chúng ta có thể đến nhà ga.
after the announcement, the first class passengers deplane first.
sau khi thông báo, hành khách hạng nhất xuống máy bay trước.
he waited patiently as the crowd deplanes.
anh ấy chờ đợi kiên nhẫn khi đám đông xuống máy bay.
it is important to stay seated until the last passenger deplanes.
điều quan trọng là phải ngồi yên cho đến khi hành khách cuối cùng xuống máy bay.
she always feels anxious when the plane deplanes.
cô ấy luôn cảm thấy lo lắng khi máy bay xuống máy bay.
the airport staff helps elderly passengers as they deplane.
nhân viên sân bay giúp đỡ hành khách lớn tuổi khi họ xuống máy bay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay