depolymerized material
vật liệu đã khử trùng hợp
depolymerized product
sản phẩm đã khử trùng hợp
depolymerized state
trạng thái đã khử trùng hợp
depolymerized chain
chuỗi đã khử trùng hợp
depolymerized polymer
polyme đã khử trùng hợp
depolymerized sample
mẫu đã khử trùng hợp
depolymerized substance
chất đã khử trùng hợp
depolymerized compound
hợp chất đã khử trùng hợp
depolymerized segment
đoạn đã khử trùng hợp
depolymerized residue
cặn đã khử trùng hợp
the polymer was successfully depolymerized into its monomer components.
polyme đã được depolymer hóa thành công thành các thành phần monomer của nó.
during the experiment, the plastic was depolymerized using heat.
trong quá trình thí nghiệm, nhựa đã được depolymer hóa bằng nhiệt.
the process of being depolymerized can improve material recycling.
quá trình depolymer hóa có thể cải thiện tái chế vật liệu.
after being depolymerized, the substance can be reused in manufacturing.
sau khi được depolymer hóa, chất đó có thể được tái sử dụng trong sản xuất.
the chemical reaction depolymerized the compound into smaller units.
phản ứng hóa học đã depolymer hóa hợp chất thành các đơn vị nhỏ hơn.
it is important to monitor the conditions under which materials are depolymerized.
cần thiết để theo dõi các điều kiện mà vật liệu được depolymer hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay