depravations

[Mỹ]/ˌdɛprəˈveɪʃən/
[Anh]/ˌdɛprəˈveɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tham nhũng hoặc suy đồi đạo đức; sự suy giảm hoặc xấu đi (bối cảnh y tế); trạng thái suy đồi đạo đức

Cụm từ & Cách kết hợp

social depravation

sự suy đồi xã hội

emotional depravation

sự suy đồi về mặt cảm xúc

economic depravation

sự suy đồi kinh tế

moral depravation

sự suy đồi về mặt đạo đức

physical depravation

sự suy đồi về thể chất

cultural depravation

sự suy đồi văn hóa

mental depravation

sự suy đồi về mặt tinh thần

nutritional depravation

sự suy dinh dưỡng

spiritual depravation

sự suy đồi về mặt tinh thần

educational depravation

sự thiếu hụt về giáo dục

Câu ví dụ

depravation of sleep can lead to serious health issues.

Sự thiếu ngủ trầm trọng có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

he experienced emotional depravation after the loss of his loved one.

Anh ấy đã trải qua sự thiếu hụt cảm xúc sau khi mất đi người thân yêu.

socioeconomic depravation affects many communities.

Sự thiếu hụt về kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng.

long-term depravation of basic needs can cause mental health issues.

Sự thiếu hụt lâu dài về các nhu cầu cơ bản có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe tinh thần.

depravation of rights is a serious violation of human rights.

Sự tước đoạt quyền lợi là một sự vi phạm nghiêm trọng về quyền con người.

children in depravation often struggle to succeed in school.

Trẻ em sống trong tình trạng thiếu thốn thường gặp khó khăn trong việc thành công ở trường học.

depravation can lead to a cycle of poverty.

Sự thiếu thốn có thể dẫn đến một vòng luẩn quẩn của nghèo đói.

many people face depravation during economic downturns.

Nhiều người phải đối mặt với sự thiếu thốn trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

depravation of freedom is a common theme in dystopian literature.

Sự tước đoạt tự do là một chủ đề phổ biến trong văn học dystopia.

addressing depravation requires comprehensive social policies.

Giải quyết tình trạng thiếu thốn đòi hỏi các chính sách xã hội toàn diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay