deranges the mind
làm rối trí
deranges the senses
làm rối các giác quan
deranges one's thoughts
làm rối loạn suy nghĩ
deranges perception
làm rối loạn nhận thức
deranges the system
làm rối loạn hệ thống
deranges behavior
làm rối loạn hành vi
deranges emotions
làm rối loạn cảm xúc
deranges reality
làm rối loạn thực tế
deranges judgment
làm rối loạn phán đoán
deranges logic
làm rối loạn logic
the loud noise deranges my ability to concentrate.
tiếng ồn lớn làm xáo trộn khả năng tập trung của tôi.
stress can derange your mental health.
stress có thể làm xáo trộn sức khỏe tinh thần của bạn.
too much caffeine can derange your sleep schedule.
quá nhiều caffeine có thể làm xáo trộn lịch trình ngủ của bạn.
his erratic behavior deranges his friends.
hành vi thất thường của anh ấy làm xáo trộn bạn bè của anh ấy.
changes in routine can derange your productivity.
những thay đổi trong thói quen có thể làm xáo trộn năng suất của bạn.
she felt deranged after staying up all night.
cô ấy cảm thấy bối rối sau khi thức trắng đêm.
extreme weather conditions can derange transportation systems.
điều kiện thời tiết khắc nghiệt có thể làm xáo trộn các hệ thống giao thông.
his constant interruptions derange the flow of the meeting.
những sự gián đoạn liên tục của anh ấy làm xáo trộn diễn trình của cuộc họp.
illness can derange one's ability to think clearly.
bệnh tật có thể làm xáo trộn khả năng suy nghĩ rõ ràng của một người.
overthinking can derange your decision-making process.
việc suy nghĩ quá nhiều có thể làm xáo trộn quá trình ra quyết định của bạn.
deranges the mind
làm rối trí
deranges the senses
làm rối các giác quan
deranges one's thoughts
làm rối loạn suy nghĩ
deranges perception
làm rối loạn nhận thức
deranges the system
làm rối loạn hệ thống
deranges behavior
làm rối loạn hành vi
deranges emotions
làm rối loạn cảm xúc
deranges reality
làm rối loạn thực tế
deranges judgment
làm rối loạn phán đoán
deranges logic
làm rối loạn logic
the loud noise deranges my ability to concentrate.
tiếng ồn lớn làm xáo trộn khả năng tập trung của tôi.
stress can derange your mental health.
stress có thể làm xáo trộn sức khỏe tinh thần của bạn.
too much caffeine can derange your sleep schedule.
quá nhiều caffeine có thể làm xáo trộn lịch trình ngủ của bạn.
his erratic behavior deranges his friends.
hành vi thất thường của anh ấy làm xáo trộn bạn bè của anh ấy.
changes in routine can derange your productivity.
những thay đổi trong thói quen có thể làm xáo trộn năng suất của bạn.
she felt deranged after staying up all night.
cô ấy cảm thấy bối rối sau khi thức trắng đêm.
extreme weather conditions can derange transportation systems.
điều kiện thời tiết khắc nghiệt có thể làm xáo trộn các hệ thống giao thông.
his constant interruptions derange the flow of the meeting.
những sự gián đoạn liên tục của anh ấy làm xáo trộn diễn trình của cuộc họp.
illness can derange one's ability to think clearly.
bệnh tật có thể làm xáo trộn khả năng suy nghĩ rõ ràng của một người.
overthinking can derange your decision-making process.
việc suy nghĩ quá nhiều có thể làm xáo trộn quá trình ra quyết định của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay