dermatoglyphics

[Mỹ]/ˌdɜːməˈtɒɡlɪfɪks/
[Anh]/ˌdɜrməˈtɑɡlɪfɪks/

Dịch

n. nghiên cứu về các mẫu của các đường vân trên da (chẳng hạn như dấu vân tay)
Các dạng của từ
số nhiềudermatoglyphicss

Cụm từ & Cách kết hợp

dermatoglyphics analysis

phân tích da lằn

dermatoglyphics patterns

mẫu da lằn

dermatoglyphics research

nghiên cứu về da lằn

dermatoglyphics study

nghiên cứu da lằn

dermatoglyphics features

đặc điểm da lằn

dermatoglyphics traits

đặc trưng da lằn

dermatoglyphics classification

phân loại da lằn

dermatoglyphics fingerprint

dấu vân tay da lằn

dermatoglyphics examination

khám da lằn

dermatoglyphics genetics

di truyền học về da lằn

Câu ví dụ

dermatoglyphics is the study of fingerprints.

dermatoglyphics là nghiên cứu về dấu vân tay.

scientists use dermatoglyphics to identify individuals.

các nhà khoa học sử dụng dermatoglyphics để xác định cá nhân.

dermatoglyphics can reveal genetic conditions.

dermatoglyphics có thể tiết lộ các tình trạng di truyền.

many forensic experts rely on dermatoglyphics.

nhiều chuyên gia pháp y dựa vào dermatoglyphics.

dermatoglyphics helps in understanding human evolution.

dermatoglyphics giúp hiểu về sự tiến hóa của con người.

research in dermatoglyphics is growing rapidly.

nghiên cứu về dermatoglyphics đang phát triển nhanh chóng.

dermatoglyphics is often used in anthropology.

dermatoglyphics thường được sử dụng trong nhân học.

some studies link dermatoglyphics to mental health.

một số nghiên cứu liên kết dermatoglyphics với sức khỏe tinh thần.

understanding dermatoglyphics can aid in medical diagnosis.

hiểu về dermatoglyphics có thể hỗ trợ chẩn đoán y tế.

dermatoglyphics varies greatly among different populations.

dermatoglyphics khác nhau rất nhiều giữa các quần thể khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay