descanted melody
bản giai điệu được diễn tả
descanted notes
những nốt nhạc được diễn tả
descanted lyrics
những lời bài hát được diễn tả
descanted tales
những câu chuyện được diễn tả
descanted verse
những câu thơ được diễn tả
descanted themes
những chủ đề được diễn tả
descanted stories
những câu chuyện được diễn tả
descanted ideas
những ý tưởng được diễn tả
descanted phrases
những cụm từ được diễn tả
descanted expressions
những cách diễn đạt được diễn tả
she descanted on the beauty of nature during her speech.
Cô ấy đã diễn giải về vẻ đẹp của thiên nhiên trong bài phát biểu của mình.
he descanted about his travels across europe.
Anh ấy đã diễn giải về những chuyến đi của mình khắp châu Âu.
the professor descanted on the importance of historical context.
Nhà giáo dục đã diễn giải về tầm quan trọng của bối cảnh lịch sử.
they descanted at length about their favorite books.
Họ đã diễn giải rất lâu về những cuốn sách yêu thích của họ.
she often descanted on the topic of art and culture.
Cô ấy thường xuyên diễn giải về chủ đề nghệ thuật và văn hóa.
the speaker descanted passionately about social justice.
Người phát biểu đã diễn giải đầy nhiệt huyết về công bằng xã hội.
he descanted on the virtues of a healthy lifestyle.
Anh ấy đã diễn giải về những đức tính của lối sống lành mạnh.
the author descanted about the themes in her latest novel.
Tác giả đã diễn giải về những chủ đề trong tiểu thuyết mới nhất của cô ấy.
during the meeting, she descanted on the company's future plans.
Trong cuộc họp, cô ấy đã diễn giải về kế hoạch tương lai của công ty.
he descanted for hours about his passion for music.
Anh ấy đã diễn giải trong nhiều giờ về niềm đam mê âm nhạc của mình.
descanted melody
bản giai điệu được diễn tả
descanted notes
những nốt nhạc được diễn tả
descanted lyrics
những lời bài hát được diễn tả
descanted tales
những câu chuyện được diễn tả
descanted verse
những câu thơ được diễn tả
descanted themes
những chủ đề được diễn tả
descanted stories
những câu chuyện được diễn tả
descanted ideas
những ý tưởng được diễn tả
descanted phrases
những cụm từ được diễn tả
descanted expressions
những cách diễn đạt được diễn tả
she descanted on the beauty of nature during her speech.
Cô ấy đã diễn giải về vẻ đẹp của thiên nhiên trong bài phát biểu của mình.
he descanted about his travels across europe.
Anh ấy đã diễn giải về những chuyến đi của mình khắp châu Âu.
the professor descanted on the importance of historical context.
Nhà giáo dục đã diễn giải về tầm quan trọng của bối cảnh lịch sử.
they descanted at length about their favorite books.
Họ đã diễn giải rất lâu về những cuốn sách yêu thích của họ.
she often descanted on the topic of art and culture.
Cô ấy thường xuyên diễn giải về chủ đề nghệ thuật và văn hóa.
the speaker descanted passionately about social justice.
Người phát biểu đã diễn giải đầy nhiệt huyết về công bằng xã hội.
he descanted on the virtues of a healthy lifestyle.
Anh ấy đã diễn giải về những đức tính của lối sống lành mạnh.
the author descanted about the themes in her latest novel.
Tác giả đã diễn giải về những chủ đề trong tiểu thuyết mới nhất của cô ấy.
during the meeting, she descanted on the company's future plans.
Trong cuộc họp, cô ấy đã diễn giải về kế hoạch tương lai của công ty.
he descanted for hours about his passion for music.
Anh ấy đã diễn giải trong nhiều giờ về niềm đam mê âm nhạc của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay