desensitizes emotions
làm giảm sự nhạy cảm về cảm xúc
desensitizes pain
làm giảm sự nhạy cảm với nỗi đau
desensitizes responses
làm giảm phản ứng
desensitizes sensitivity
làm giảm sự nhạy cảm
desensitizes anxiety
làm giảm sự lo lắng
desensitizes triggers
làm giảm các yếu tố kích hoạt
desensitizes reactions
làm giảm các phản ứng
desensitizes fears
làm giảm nỗi sợ hãi
desensitizes stress
làm giảm căng thẳng
desensitizes stimuli
làm giảm các kích thích
exposure to violence desensitizes individuals to real-life suffering.
Tiếp xúc với bạo lực khiến các cá nhân trở nên chai sạn với nỗi đau khổ thực tế.
repeated exposure to horror films can desensitize viewers.
Lặp lại việc tiếp xúc với các bộ phim kinh dị có thể khiến người xem trở nên chai sạn.
desensitizes the emotional response to stressful situations.
Làm giảm phản ứng cảm xúc với những tình huống căng thẳng.
training can desensitize soldiers to the realities of combat.
Huấn luyện có thể khiến binh lính chai sạn với thực tế chiến đấu.
overexposure to social media can desensitize people to social issues.
Tiếp xúc quá nhiều với mạng xã hội có thể khiến mọi người chai sạn với các vấn đề xã hội.
some argue that video games desensitize players to violence.
Một số người cho rằng trò chơi điện tử khiến người chơi chai sạn với bạo lực.
desensitizes children to the consequences of their actions.
Làm cho trẻ em chai sạn với hậu quả của hành động của chúng.
constant criticism can desensitize a person to feedback.
Những lời chỉ trích liên tục có thể khiến một người chai sạn với phản hồi.
desensitizes the pain receptors over time.
Làm giảm các thụ thể đau theo thời gian.
desensitizes emotions
làm giảm sự nhạy cảm về cảm xúc
desensitizes pain
làm giảm sự nhạy cảm với nỗi đau
desensitizes responses
làm giảm phản ứng
desensitizes sensitivity
làm giảm sự nhạy cảm
desensitizes anxiety
làm giảm sự lo lắng
desensitizes triggers
làm giảm các yếu tố kích hoạt
desensitizes reactions
làm giảm các phản ứng
desensitizes fears
làm giảm nỗi sợ hãi
desensitizes stress
làm giảm căng thẳng
desensitizes stimuli
làm giảm các kích thích
exposure to violence desensitizes individuals to real-life suffering.
Tiếp xúc với bạo lực khiến các cá nhân trở nên chai sạn với nỗi đau khổ thực tế.
repeated exposure to horror films can desensitize viewers.
Lặp lại việc tiếp xúc với các bộ phim kinh dị có thể khiến người xem trở nên chai sạn.
desensitizes the emotional response to stressful situations.
Làm giảm phản ứng cảm xúc với những tình huống căng thẳng.
training can desensitize soldiers to the realities of combat.
Huấn luyện có thể khiến binh lính chai sạn với thực tế chiến đấu.
overexposure to social media can desensitize people to social issues.
Tiếp xúc quá nhiều với mạng xã hội có thể khiến mọi người chai sạn với các vấn đề xã hội.
some argue that video games desensitize players to violence.
Một số người cho rằng trò chơi điện tử khiến người chơi chai sạn với bạo lực.
desensitizes children to the consequences of their actions.
Làm cho trẻ em chai sạn với hậu quả của hành động của chúng.
constant criticism can desensitize a person to feedback.
Những lời chỉ trích liên tục có thể khiến một người chai sạn với phản hồi.
desensitizes the pain receptors over time.
Làm giảm các thụ thể đau theo thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay