desolations

[Mỹ]/desə'leɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌdɛsə'leʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cằn cỗi; đổ nát; cô đơn; nỗi buồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

utter desolation

sự tuyệt vọng tột độ

sense of desolation

cảm giác tuyệt vọng

feeling of desolation

cảm giác cô độc

emotional desolation

sự cô lập về mặt cảm xúc

landscape of desolation

khung cảnh hoang vắng

Câu ví dụ

The desolation of the abandoned town was haunting.

Sự hoang vắng của thị trấn bị bỏ hoang thật ám ảnh.

He wandered through the desolation of the war-torn city.

Anh ta lang thang giữa sự hoang tàn của thành phố bị chiến tranh tàn phá.

The desolation in her eyes revealed the depth of her sorrow.

Sự hoang vắng trong mắt cô ấy cho thấy sự sâu sắc của nỗi buồn của cô.

The desolation of the winter landscape was stark and beautiful.

Sự hoang vắng của cảnh quan mùa đông thật khắc nghiệt và đẹp đẽ.

Amidst the desolation, a small flower bloomed defiantly.

Giữa sự hoang vắng, một bông hoa nhỏ bé nở ra đầy thách thức.

The desolation of the prison cell was overwhelming.

Sự hoang vắng của nhà tù thật quá sức chịu đựng.

His heart ached at the desolation of the orphanage.

Trái tim anh đau nhói trước sự hoang vắng của trại trẻ mồ côi.

The desolation of the desert stretched out endlessly before them.

Sự hoang vắng của sa mạc trải dài vô tận trước mặt họ.

She felt a sense of desolation after the breakup.

Cô ấy cảm thấy một sự hoang mang sau khi chia tay.

The desolation of the aftermath left the town in ruins.

Sự hoang tàn của hậu quả đã khiến thị trấn rơi vào cảnh đổ nát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay