despicabilities revealed
những hành động đáng khinh được tiết lộ
despicabilities exposed
những hành động đáng khinh bị phơi bày
despicabilities acknowledged
những hành động đáng khinh được thừa nhận
despicabilities discussed
những hành động đáng khinh được thảo luận
despicabilities condemned
những hành động đáng khinh bị lên án
despicabilities identified
những hành động đáng khinh được xác định
despicabilities minimized
những hành động đáng khinh bị giảm thiểu
despicabilities highlighted
những hành động đáng khinh được làm nổi bật
despicabilities challenged
những hành động đáng khinh bị thách thức
despicabilities confronted
những hành động đáng khinh bị đối mặt
his despicabilities were exposed during the trial.
Những hành động đáng khinh bỉ của anh ta đã bị phơi bày trong phiên tòa.
she couldn't believe the despicabilities of some people.
Cô ấy không thể tin được sự đáng khinh bỉ của một số người.
we must address the despicabilities in our society.
Chúng ta phải giải quyết những hành động đáng khinh bỉ trong xã hội của chúng ta.
his despicabilities overshadowed his achievements.
Những hành động đáng khinh bỉ của anh ta đã làm lu mờ những thành tựu của anh ta.
they were shocked by the despicabilities revealed in the report.
Họ rất sốc trước những hành động đáng khinh bỉ được tiết lộ trong báo cáo.
her despicabilities made it hard for her to make friends.
Những hành động đáng khinh bỉ của cô ấy khiến cô ấy khó kết bạn.
people often overlook the despicabilities of their leaders.
Người ta thường bỏ qua những hành động đáng khinh bỉ của các nhà lãnh đạo của họ.
his despicabilities were a topic of discussion among colleagues.
Những hành động đáng khinh bỉ của anh ta là chủ đề thảo luận giữa các đồng nghiệp.
we cannot tolerate such despicabilities in our community.
Chúng ta không thể dung thứ những hành động đáng khinh bỉ như vậy trong cộng đồng của chúng ta.
her despicabilities were finally recognized by everyone.
Những hành động đáng khinh bỉ của cô ấy cuối cùng cũng đã được mọi người công nhận.
despicabilities revealed
những hành động đáng khinh được tiết lộ
despicabilities exposed
những hành động đáng khinh bị phơi bày
despicabilities acknowledged
những hành động đáng khinh được thừa nhận
despicabilities discussed
những hành động đáng khinh được thảo luận
despicabilities condemned
những hành động đáng khinh bị lên án
despicabilities identified
những hành động đáng khinh được xác định
despicabilities minimized
những hành động đáng khinh bị giảm thiểu
despicabilities highlighted
những hành động đáng khinh được làm nổi bật
despicabilities challenged
những hành động đáng khinh bị thách thức
despicabilities confronted
những hành động đáng khinh bị đối mặt
his despicabilities were exposed during the trial.
Những hành động đáng khinh bỉ của anh ta đã bị phơi bày trong phiên tòa.
she couldn't believe the despicabilities of some people.
Cô ấy không thể tin được sự đáng khinh bỉ của một số người.
we must address the despicabilities in our society.
Chúng ta phải giải quyết những hành động đáng khinh bỉ trong xã hội của chúng ta.
his despicabilities overshadowed his achievements.
Những hành động đáng khinh bỉ của anh ta đã làm lu mờ những thành tựu của anh ta.
they were shocked by the despicabilities revealed in the report.
Họ rất sốc trước những hành động đáng khinh bỉ được tiết lộ trong báo cáo.
her despicabilities made it hard for her to make friends.
Những hành động đáng khinh bỉ của cô ấy khiến cô ấy khó kết bạn.
people often overlook the despicabilities of their leaders.
Người ta thường bỏ qua những hành động đáng khinh bỉ của các nhà lãnh đạo của họ.
his despicabilities were a topic of discussion among colleagues.
Những hành động đáng khinh bỉ của anh ta là chủ đề thảo luận giữa các đồng nghiệp.
we cannot tolerate such despicabilities in our community.
Chúng ta không thể dung thứ những hành động đáng khinh bỉ như vậy trong cộng đồng của chúng ta.
her despicabilities were finally recognized by everyone.
Những hành động đáng khinh bỉ của cô ấy cuối cùng cũng đã được mọi người công nhận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay